Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 03/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 03/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 03/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,250 50 53,850 50
Vàng nữ trang 10K 20,483 20 22,483 20
Vàng nữ trang 14K 29,373 29 31,373 29
Vàng nữ trang 18K 38,317 37 40,317 37
Vàng nữ trang 24K 52,020 49 53,020 49
Vàng nữ trang 9999 52,850 50 53,550 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,750 200 57,350 200
SJC Bình Phước 56,730 200 57,370 200
SJC Cà Mau 56,750 200 57,370 200
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,750 200 57,370 200
SJC Hà Nội 56,750 200 57,370 200
SJC HCM 1-10L 56,750 200 57,350 200
SJC Huế 56,720 200 57,380 200
SJC Long Xuyên 56,770 200 57,400 200
SJC Miền Tây 56,750 200 57,350 200
SJC Nha Trang 56,750 200 57,370 200
SJC Quãng Ngãi 56,750 200 57,350 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,700 250 57,200 350
EXIMBANK 56,600 300 57,200 300
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,500 500 57,100 700
TPBANK GOLD 56,650 250 57,250 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,750 200 57,350 150
DOJI HN 56,600 300 57,250 200
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,750 200 57,250 200
PNJ Hà Nội 56,750 200 57,350 200
PNJ HCM 56,750 200 57,350 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá