Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 03/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 03/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 03/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,870 80 52,470 80
Vàng nữ trang 10K 19,907 33 21,907 33
Vàng nữ trang 14K 28,568 47 30,568 47
Vàng nữ trang 18K 37,281 60 39,281 60
Vàng nữ trang 24K 50,653 80 51,653 80
Vàng nữ trang 9999 51,470 80 52,170 80
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,370 70 55,750 100
SJC Bình Phước 55,350 70 55,770 100
SJC Cà Mau 55,370 70 55,770 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,370 70 55,770 100
SJC Hà Nội 55,370 100 55,770 90
SJC HCM 1-10L 55,370 50 55,750 50
SJC Huế 55,340 40 55,780 130
SJC Long Xuyên 55,390 90 55,800 130
SJC Miền Tây 55,370 70 55,750 100
SJC Nha Trang 55,370 55,370 55,770 55,770
SJC Quãng Ngãi 55,370 55,370 55,750 55,750
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,300 55,300 55,550 55,550
EXIMBANK 55,320 55,320 55,520 55,520
MARITIME BANK 54,500 54,500 55,600 55,600
Sacombank 54,380 54,380 54,580 54,580
SCB 55,250 55,250 55,500 55,500
TPBANK GOLD 55,250 55,250 55,700 55,700
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,350 56,800 56,800
DOJI HCM 55,300 55,300 55,750 55,750
DOJI HN 55,250 55,250 55,700 55,700
Mi Hồng 55,480 55,480 55,700 55,700
Phú Qúy SJC 55,400 55,400 55,750 55,750
PNJ Hà Nội 55,200 55,200 55,600 55,600
PNJ HCM 55,200 55,200 55,600 55,600
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá