Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 03/05/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 03/05/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 03/05/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,020 40 36,420 40
Vàng nữ trang 10K 13,864 12 15,264 12
Vàng nữ trang 14K 19,880 18 21,280 18
Vàng nữ trang 18K 25,933 22 27,333 22
Vàng nữ trang 24K 35,181 30 35,881 30
Vàng nữ trang 9999 35,640 30 36,240 30
Vàng SJC 1L->10L 36,070 30 36,240 30
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,070 30 36,240 30
SJC Bình Phước 36,040 30 36,270 30
SJC Buôn Ma Thuột 36,060 30 36,260 30
SJC Cà Mau 36,070 30 36,260 30
SJC Đà Lạt 36,090 30 36,290 30
SJC Đà Nẵng 36,070 30 36,260 30
SJC Hà Nội 36,070 30 36,260 30
SJC Huế 36,070 30 36,260 30
SJC Long Xuyên 36,070 30 36,240 30
SJC Miền Tây 36,070 30 36,240 30
SJC Nha Trang 36,060 30 36,260 30
SJC Quãng Ngãi 36,070 30 36,240 30
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,160 80 36,240 80
MARITIME BANK 36,200 36,350
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,050 50 36,350 150
VIETINBANK GOLD 36,100 90 36,280 90
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,170 170 36,260 180
DOJI HN 36,150 100 36,250 100
DOJI SG 36,150 80 36,250 80
Ngọc Hải Tiền Giang 36,000 50 36,350 100
Ngọc Hải TP.HCM 36,000 50 36,350 100
Phú Qúy SJC 36,180 80 36,280 80
PNJ Hà Nội 36,180 120 36,260 140
PNJ TP.HCM 36,140 130 36,300 150
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá