Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 03/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 03/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 03/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,200 100 53,750 50
Vàng nữ trang 10K 20,483 21 22,483 21
Vàng nữ trang 14K 29,373 29 31,373 29
Vàng nữ trang 18K 38,317 38 40,317 38
Vàng nữ trang 24K 52,020 50 53,020 50
Vàng nữ trang 9999 52,850 50 53,550 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,600 100 56,000 100
SJC Bình Phước 55,580 100 56,020 100
SJC Cà Mau 55,600 100 56,020 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,600 100 56,020 100
SJC Hà Nội 55,600 100 56,020 100
SJC HCM 1-10L 55,600 100 56,000 100
SJC Huế 55,570 100 56,030 100
SJC Long Xuyên 55,620 100 56,050 100
SJC Miền Tây 55,600 100 56,000 100
SJC Nha Trang 55,600 100 56,020 100
SJC Quãng Ngãi 55,600 100 56,000 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,650 50 55,900 150
EXIMBANK 55,650 100 55,850 100
MARITIME BANK 55,400 200 56,550 50
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,650 150 55,850 250
TPBANK GOLD 55,500 100 56,100 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,600 50 56,000 100
DOJI HN 55,500 100 56,100 500
Mi Hồng 55,700 50 55,950 150
Phú Qúy SJC 55,600 200 56,000 180
PNJ Hà Nội 55,550 100 56,000 100
PNJ HCM 55,550 100 56,000 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá