Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 03/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 03/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 03/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,900 55,450
Vàng nữ trang 10K 21,192 23,192
Vàng nữ trang 14K 30,364 32,364
Vàng nữ trang 18K 39,592 41,592
Vàng nữ trang 24K 53,703 54,703
Vàng nữ trang 9999 54,550 55,250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,600 56,150
SJC Bình Phước 55,580 56,170
SJC Cà Mau 55,600 56,170
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,600 56,170
SJC Hà Nội 55,600 56,170
SJC HCM 1-10L 55,600 56,150
SJC Huế 55,570 56,180
SJC Long Xuyên 55,620 56,200
SJC Miền Tây 55,600 56,150
SJC Nha Trang 55,600 56,170
SJC Quãng Ngãi 55,600 56,150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 52,000 56,000
EXIMBANK 55,500 56,100
MARITIME BANK 55,100 56,400
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,400 56,000
TPBANK GOLD 55,600 56,100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,800 100 56,240 10
DOJI HCM 55,600 56,200
DOJI HN 55,400 56,250
Mi Hồng 55,850 100 56,200 130
Phú Qúy SJC 55,650 56,250
PNJ Hà Nội 55,550 56,150
PNJ HCM 55,550 56,150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá