Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 03/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 03/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 03/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 42,680 290 43,130 290
Vàng nữ trang 10K 16,670 137 18,070 137
Vàng nữ trang 14K 23,804 192 25,204 192
Vàng nữ trang 18K 30,981 248 32,381 248
Vàng nữ trang 24K 41,545 327 42,545 327
Vàng nữ trang 9999 42,170 330 42,970 330
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 42,600 310 42,970 330
SJC Bình Phước 42,570 310 43,000 330
SJC Cà Mau 42,600 310 42,990 330
SJC Đà Lạt 42,620 310 43,020 330
SJC Đà Nẵng 42,600 310 42,990 330
SJC Hà Nội 42,600 310 42,990 330
SJC Huế 42,580 310 42,990 330
SJC Long Xuyên 42,600 310 42,970 330
SJC Miền Tây 42,600 310 42,970 330
SJC Nha Trang 42,590 310 42,990 330
SJC Quãng Ngãi 42,600 310 42,970 330
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 42,580 280 42,880 280
SCB 42,500 200 42,900 300
VIETINBANK GOLD 42,600 310 42,990 330
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 42,740 280 42,880 290
DOJI HN 42,710 240 42,840 230
Phú Qúy SJC 42,680 250 42,880 280
PNJ Hà Nội 42,600 300 43,000 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá