Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 02/12/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 02/12/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 02/12/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,300 150 52,000 150
Vàng nữ trang 10K 19,711 63 21,711 63
Vàng nữ trang 14K 28,294 88 30,294 88
Vàng nữ trang 18K 36,929 112 38,929 112
Vàng nữ trang 24K 50,088 149 51,188 149
Vàng nữ trang 9999 51,000 150 51,700 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 60,000 50 60,700 50
SJC Bình Phước 59,980 50 60,720 50
SJC Cà Mau 60,000 50 60,720 50
SJC Đà Nẵng 60,000 50 60,720 50
SJC Hà Nội 60,000 50 60,720 50
SJC HCM 1-10L 60,000 50 60,700 50
SJC Huế 59,970 50 60,730 50
SJC Long Xuyên 60,020 50 60,750 50
SJC Miền Tây 60,000 50 60,700 50
SJC Nha Trang 60,000 50 60,720 50
SJC Quãng Ngãi 60,000 50 60,700 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 60,000 100 60,600 100
EXIMBANK 60,100 200 60,600 200
SCB 60,150 300 60,650 200
TPBANK GOLD 59,950 100 60,550 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 60,120 160 60,630 100
DOJI HCM 60,000 300 60,700 100
DOJI HN 59,950 100 60,550 100
Mi Hồng 60,200 100 60,600 100
Phú Qúy SJC 60,100 150 60,650 100
PNJ Hà Nội 60,050 100 60,750 150
PNJ HCM 60,000 200 60,700 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá