Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 02/11/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 02/11/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 02/11/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,900 100 52,900 100
Vàng nữ trang 10K 20,045 42 22,045 42
Vàng nữ trang 14K 28,761 59 30,761 59
Vàng nữ trang 18K 37,529 75 39,529 75
Vàng nữ trang 24K 50,680 99 51,980 99
Vàng nữ trang 9999 51,700 100 52,500 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,200 100 67,200 100
SJC Bình Phước 66,180 100 67,220 100
SJC Cà Mau 66,200 100 67,220 100
SJC Đà Nẵng 66,200 100 67,220 100
SJC Hà Nội 66,200 100 67,220 100
SJC HCM 1-10L 66,200 100 67,200 100
SJC Huế 66,170 100 67,230 100
SJC Long Xuyên 66,220 100 67,250 100
SJC Miền Tây 66,200 100 67,200 100
SJC Nha Trang 66,200 100 67,220 100
SJC Quãng Ngãi 66,200 100 67,200 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,200 200 67,000 200
SCB 65,800 300 66,900 400
TPBANK GOLD 66,000 100 67,000 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,120 100 66,980 90
DOJI HCM 66,200 100 67,000 100
DOJI HN 66,000 100 67,000 100
Mi Hồng 66,400 300 67,400 300
Phú Qúy SJC 66,100 100 67,000 100
PNJ Hà Nội 66,300 200 67,200 200
PNJ HCM 66,300 200 67,200 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá