Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 02/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 02/11/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 02/11/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,550 100 52,250 100
Vàng nữ trang 10K 19,815 41 21,815 41
Vàng nữ trang 14K 28,440 58 30,440 58
Vàng nữ trang 18K 37,116 75 39,116 75
Vàng nữ trang 24K 50,236 99 51,436 99
Vàng nữ trang 9999 51,150 100 51,950 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,850 250 58,550 250
SJC Bình Phước 57,830 250 58,570 250
SJC Cà Mau 57,850 250 58,570 250
SJC Đà Nẵng 57,850 250 58,570 250
SJC Hà Nội 57,850 250 58,570 250
SJC HCM 1-10L 57,850 250 58,550 250
SJC Huế 57,820 250 58,580 250
SJC Long Xuyên 57,870 250 58,600 250
SJC Miền Tây 57,850 250 58,550 250
SJC Nha Trang 57,850 250 58,570 250
SJC Quãng Ngãi 57,850 250 58,550 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,900 300 58,400 300
EXIMBANK 58,000 400 58,500 400
SCB 57,900 400 58,400 300
TPBANK GOLD 57,750 100 58,400 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,820 110 58,390 100
DOJI HCM 57,800 200 58,400 200
DOJI HN 57,750 100 58,400 100
Mi Hồng 58,000 100 58,300 50
Phú Qúy SJC 57,800 100 58,400 100
PNJ Hà Nội 57,850 150 58,550 250
PNJ HCM 57,850 250 58,500 250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá