Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 02/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 02/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 02/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,300 150 53,900 150
Vàng nữ trang 10K 20,503 63 22,503 63
Vàng nữ trang 14K 29,402 87 31,402 87
Vàng nữ trang 18K 38,354 113 40,354 113
Vàng nữ trang 24K 52,069 149 53,069 149
Vàng nữ trang 9999 52,900 150 53,600 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,950 57,550 100
SJC Bình Phước 56,930 57,570 100
SJC Cà Mau 56,950 57,570 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,950 57,570 100
SJC Hà Nội 56,950 57,570 100
SJC HCM 1-10L 56,950 57,550 100
SJC Huế 56,920 57,580 100
SJC Long Xuyên 56,970 57,600 100
SJC Miền Tây 56,950 57,550 100
SJC Nha Trang 56,950 57,570 100
SJC Quãng Ngãi 56,950 57,550 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,950 50 57,550 150
EXIMBANK 56,900 100 57,500 100
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 57,000 57,800
TPBANK GOLD 56,900 57,450 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,950 50 57,500 150
DOJI HN 56,900 57,450 200
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,950 57,450 150
PNJ Hà Nội 56,950 57,550 100
PNJ HCM 56,950 57,550 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá