Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 02/03/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 02/03/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 02/03/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,250 600 46,000 350
Vàng nữ trang 10K 17,492 146 19,292 146
Vàng nữ trang 14K 25,112 204 26,912 204
Vàng nữ trang 18K 32,778 262 34,578 262
Vàng nữ trang 24K 44,246 347 45,446 347
Vàng nữ trang 9999 45,000 650 45,900 350
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 46,000 1,000 46,450 650
SJC Bình Phước 45,970 1,000 46,480 650
SJC Cà Mau 46,000 1,000 46,470 650
SJC Đà Lạt 46,020 1,000 46,500 650
SJC Đà Nẵng 46,000 1,000 46,470 650
SJC Hà Nội 46,000 1,000 46,470 650
SJC HCM 1-10L 46,000 1,000 46,450 650
SJC Huế 45,980 1,000 46,470 650
SJC Long Xuyên 46,000 1,000 46,450 650
SJC Miền Tây 46,000 1,000 46,450 650
SJC Nha Trang 45,990 1,000 46,470 650
SJC Quãng Ngãi 46,000 1,000 46,450 650
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 45,900 1,000 46,300 600
EXIMBANK 46,050 850 46,350 550
Sacombank 45,000 700 46,200 500
SCB 45,800 750 46,100 250
VIETINBANK GOLD 45,700 50 46,170 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 46,050 1,200 46,400 550
DOJI HCM 45,990 1,090 46,490 590
DOJI HN 45,900 1,000 46,300 400
Mi Hồng 45,700 450 46,700 850
Phú Qúy SJC 45,850 1,050 46,300 500
PNJ Hà Nội 45,500 800 46,350 550
PNJ HCM 45,500 800 46,350 550
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá