Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 02/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 02/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 02/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,140 140 36,540 140
Vàng nữ trang 10K 13,964 55 15,364 55
Vàng nữ trang 14K 20,020 76 21,420 76
Vàng nữ trang 18K 26,113 98 27,513 98
Vàng nữ trang 24K 35,419 129 36,119 129
Vàng nữ trang 9999 35,780 130 36,480 130
Vàng SJC 1L->10L 36,490 220 36,670 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,490 220 36,670 100
SJC Bình Phước 36,460 220 36,700 100
SJC Buôn Ma Thuột 36,480 220 36,690 100
SJC Cà Mau 36,490 220 36,690 100
SJC Đà Lạt 36,510 220 36,720 100
SJC Đà Nẵng 36,490 220 36,690 100
SJC Hà Nội 36,490 220 36,690 100
SJC Huế 36,490 220 36,690 100
SJC Long Xuyên 36,490 220 36,670 100
SJC Miền Tây 36,490 220 36,670 100
SJC Nha Trang 36,480 220 36,690 100
SJC Quãng Ngãi 36,490 220 36,670 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,440 40 36,540 20
MARITIME BANK 36,360 36,500
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,330 36,680
VIETINBANK GOLD 36,270 36,580
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,450 36,540
DOJI HN 36,440 10 36,540 10
DOJI SG 36,470 20 36,550 20
Ngọc Hải Tiền Giang 36,320 20 36,590
Ngọc Hải TP.HCM 36,320 20 36,550 40
Phú Qúy SJC 36,450 36,550
PNJ Hà Nội 36,450 20 36,550
PNJ TP.HCM 36,360 36,600
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá