Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 01/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 01/11/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 01/11/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,450 50 52,150 50
Vàng nữ trang 10K 19,774 21 21,774 21
Vàng nữ trang 14K 28,382 30 30,382 30
Vàng nữ trang 18K 37,041 37 39,041 37
Vàng nữ trang 24K 50,137 50 51,337 50
Vàng nữ trang 9999 51,050 50 51,850 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,600 150 58,300 150
SJC Bình Phước 57,580 150 58,320 150
SJC Cà Mau 57,600 150 58,320 150
SJC Đà Nẵng 57,600 150 58,320 150
SJC Hà Nội 57,600 150 58,320 150
SJC HCM 1-10L 57,600 150 58,300 150
SJC Huế 57,570 150 58,330 150
SJC Long Xuyên 57,620 150 58,350 150
SJC Miền Tây 57,600 150 58,300 150
SJC Nha Trang 57,600 150 58,320 150
SJC Quãng Ngãi 57,600 150 58,300 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,600 58,100
EXIMBANK 57,600 300 58,100 300
SCB 57,500 300 58,100 200
TPBANK GOLD 57,650 58,300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,710 130 58,290 90
DOJI HCM 57,600 200 58,200 200
DOJI HN 57,650 58,300
Mi Hồng 57,900 50 58,250
Phú Qúy SJC 57,700 100 58,300 100
PNJ Hà Nội 57,700 58,300 100
PNJ HCM 57,600 100 58,250 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá