Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 01/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 01/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 01/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,350 53,850
Vàng nữ trang 10K 20,483 22,483
Vàng nữ trang 14K 29,373 31,373
Vàng nữ trang 18K 38,317 40,317
Vàng nữ trang 24K 52,020 53,020
Vàng nữ trang 9999 52,850 53,550
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,950 56,450
SJC Bình Phước 55,930 56,470
SJC Cà Mau 55,950 56,470
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,950 56,470
SJC Hà Nội 55,950 56,470
SJC HCM 1-10L 55,950 56,450
SJC Huế 55,920 56,480
SJC Long Xuyên 55,970 56,500
SJC Miền Tây 55,950 56,450
SJC Nha Trang 55,940 56,470
SJC Quãng Ngãi 55,950 56,450
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,850 56,150
EXIMBANK 55,900 56,200
MARITIME BANK 55,200 56,300
Sacombank 55,500 56,300
SCB 55,900 56,400
TPBANK GOLD 55,850 56,250
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,900 50 56,240
DOJI HCM 55,950 56,350
DOJI HN 55,850 56,250
Mi Hồng 56,000 30 56,200 10
Phú Qúy SJC 55,850 50 56,250 50
PNJ Hà Nội 55,950 56,350
PNJ HCM 55,950 56,350
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá