Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 01/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 01/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 01/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,650 200 52,650 200
Vàng nữ trang 10K 19,940 83 21,940 83
Vàng nữ trang 14K 28,615 117 30,615 117
Vàng nữ trang 18K 37,341 150 39,341 150
Vàng nữ trang 24K 50,433 198 51,733 198
Vàng nữ trang 9999 51,550 200 52,250 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,400 66,400
SJC Bình Phước 65,380 66,420
SJC Cà Mau 65,400 66,420
SJC Đà Nẵng 65,400 66,420
SJC Hà Nội 65,400 66,420
SJC HCM 1-10L 65,400 66,400
SJC Huế 65,370 66,430
SJC Long Xuyên 65,420 66,450
SJC Miền Tây 65,400 66,400
SJC Nha Trang 65,400 66,420
SJC Quãng Ngãi 65,400 66,400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,100 66,100
SCB 64,800 65,800
TPBANK GOLD 65,400 66,400
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,420 30 66,400
DOJI HCM 65,300 100 66,300 100
DOJI HN 65,400 66,400
Mi Hồng 65,300 100 66,300 100
Phú Qúy SJC 65,400 66,400
PNJ Hà Nội 65,400 66,400
PNJ HCM 65,100 100 66,100 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá