Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 01/10/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 01/10/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 01/10/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,050 200 53,550 150
Vàng nữ trang 10K 20,199 62 22,399 62
Vàng nữ trang 14K 29,056 87 31,256 87
Vàng nữ trang 18K 37,967 113 40,167 113
Vàng nữ trang 24K 51,622 149 52,822 149
Vàng nữ trang 9999 52,550 150 53,350 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,550 450 56,050 450
SJC Bình Phước 55,530 450 56,070 450
SJC Cà Mau 55,550 450 56,070 450
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,550 450 56,070 450
SJC Hà Nội 55,550 450 56,070 450
SJC HCM 1-10L 55,550 450 56,050 450
SJC Huế 55,520 450 56,080 450
SJC Long Xuyên 55,570 450 56,100 450
SJC Miền Tây 55,550 450 56,050 450
SJC Nha Trang 55,540 450 56,070 450
SJC Quãng Ngãi 55,550 450 56,050 450
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,650 450 56,000 450
EXIMBANK 55,650 500 56,000 500
MARITIME BANK 54,900 50 56,050 50
Sacombank 55,000 50 55,800 50
SCB 55,500 400 55,900 400
TPBANK GOLD 55,550 450 56,000 400
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,350 70 55,650 20
DOJI HCM 55,600 500 56,000 450
DOJI HN 55,500 400 56,050 450
Mi Hồng 55,650 400 56,100 500
Phú Qúy SJC 55,500 250 55,900 300
PNJ Hà Nội 55,600 450 56,000 450
PNJ HCM 55,600 450 56,000 450
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá