Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 01/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 01/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 01/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,000 50 51,900 50
Vàng nữ trang 10K 19,628 20 21,628 20
Vàng nữ trang 14K 28,178 29 30,178 29
Vàng nữ trang 18K 36,779 37 38,779 37
Vàng nữ trang 24K 49,690 50 50,990 50
Vàng nữ trang 9999 50,900 50 51,500 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,850 66,650
SJC Bình Phước 65,830 66,670
SJC Cà Mau 65,850 66,670
SJC Đà Nẵng 65,850 66,670
SJC Hà Nội 65,850 66,670
SJC HCM 1-10L 65,850 66,650
SJC Huế 65,820 66,680
SJC Long Xuyên 65,870 66,700
SJC Miền Tây 65,850 66,650
SJC Nha Trang 65,850 66,670
SJC Quãng Ngãi 65,850 66,650
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,400 66,400
SCB 65,500 66,500
TPBANK GOLD 65,750 66,550
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,700 60 66,540 40
DOJI HCM 65,700 150 66,500 50
DOJI HN 65,750 66,550
Mi Hồng 66,050 50 66,600 100
Phú Qúy SJC 65,600 150 66,500 50
PNJ Hà Nội 65,750 66,600 50
PNJ HCM 65,700 66,500
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá