Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 01/09/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 01/09/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 01/09/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,900 51,800
Vàng nữ trang 10K 19,628 21,628
Vàng nữ trang 14K 28,178 30,178
Vàng nữ trang 18K 36,779 38,779
Vàng nữ trang 24K 49,690 50,990
Vàng nữ trang 9999 50,500 51,500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,700 57,400
SJC Bình Phước 56,680 57,420
SJC Cà Mau 56,700 57,420
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,700 57,420
SJC Hà Nội 56,700 57,420
SJC HCM 1-10L 56,700 57,400
SJC Huế 56,670 57,430
SJC Long Xuyên 56,720 57,450
SJC Miền Tây 56,700 57,400
SJC Nha Trang 56,700 57,420
SJC Quãng Ngãi 56,700 57,400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,800 57,400
EXIMBANK 56,900 50 57,450 50
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,800 50 57,400 50
TPBANK GOLD 56,500 57,500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,500 57,500
DOJI HN 56,500 57,500
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,700 57,700
PNJ Hà Nội 56,500 57,500
PNJ HCM 56,500 57,500
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá