Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 01/02/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 01/02/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 01/02/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 300 45,200 350
Vàng nữ trang 10K 17,496 125 18,896 125
Vàng nữ trang 14K 24,958 174 26,358 174
Vàng nữ trang 18K 32,466 225 33,866 225
Vàng nữ trang 24K 43,505 297 44,505 297
Vàng nữ trang 9999 44,150 300 44,950 300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 44,500 250 44,950 300
SJC Bình Phước 44,470 250 44,980 300
SJC Cà Mau 44,500 250 44,970 300
SJC Đà Lạt 44,520 250 45,000 300
SJC Đà Nẵng 44,500 250 44,970 300
SJC Hà Nội 44,500 250 44,970 300
SJC HCM 1-10L 44,500 250 44,950 300
SJC Huế 44,480 250 44,970 300
SJC Long Xuyên 44,500 250 44,950 300
SJC Miền Tây 44,500 250 44,950 300
SJC Nha Trang 44,490 250 44,970 300
SJC Quãng Ngãi 44,500 250 44,950 300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 44,400 200 44,800 250
EXIMBANK 44,600 400 44,950 400
Sacombank 44,450 550 44,950 320
SCB 44,450 400 44,850 400
VIETINBANK GOLD 44,100 44,520
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 44,560 210 44,950 270
DOJI HCM 44,550 260 44,950 250
DOJI HN 44,550 260 44,950 280
Mi Hồng 44,550 200 44,900 200
Phú Qúy SJC 44,450 250 44,900 300
PNJ Hà Nội 44,200 300 44,850 250
PNJ HCM 44,200 300 44,850 250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá