Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 01/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 01/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 01/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 42,450 42,950
Vàng nữ trang 10K 16,579 17,979
Vàng nữ trang 14K 23,676 25,076
Vàng nữ trang 18K 30,816 32,216
Vàng nữ trang 24K 41,327 42,327
Vàng nữ trang 9999 41,950 42,750
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 42,250 42,750
SJC Bình Phước 42,220 42,780
SJC Cà Mau 42,250 42,770
SJC Đà Lạt 42,270 42,800
SJC Đà Nẵng 42,250 42,770
SJC Hà Nội 42,250 42,770
SJC Huế 42,230 42,770
SJC Long Xuyên 42,250 42,750
SJC Miền Tây 42,250 42,750
SJC Nha Trang 42,240 42,770
SJC Quãng Ngãi 42,250 42,750
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 42,300 42,800
SCB 42,200 42,500
VIETINBANK GOLD 42,250 42,770
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 42,440 80 42,640 60
DOJI HN 42,460 50 42,750 40
Phú Qúy SJC 42,400 50 42,650 50
PNJ Hà Nội 42,300 42,800
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá