Công cụ chuyển đổi giữa Ounce nhôm (XAL) sang Kina Papua New Guinea (PGK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce nhôm. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kina Papua New Guinea hoặc Ounce nhôm để chuyển đổi loại tiền tệ.


Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


PGK XAL
coinmill.com
2.00 0.00
5.00 0.00
10.00 0.00
20.00 0.00
50.00 0.01
100.00 0.01
200.00 0.02
500.00 0.06
1000.00 0.12
2000.00 0.24
5000.00 0.60
10,000.00 1.21
20,000.00 2.42
50,000.00 6.04
100,000.00 12.08
200,000.00 24.16
500,000.00 60.39
PGK tỷ lệ
13 tháng Chín 2019
XAL PGK
coinmill.com
0.00 4.14
0.00 8.28
0.00 16.56
0.01 41.40
0.01 82.80
0.02 165.59
0.05 413.98
0.10 827.97
0.20 1655.93
0.50 4139.83
1.00 8279.66
2.00 16,559.32
5.00 41,398.30
10.00 82,796.60
20.00 165,593.20
50.00 413,983.01
100.00 827,966.02
XAL tỷ lệ
18/08/2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm