Công cụ chuyển đổi giữa Ounce nhôm (XAL) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce nhôm. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Ounce nhôm để chuyển đổi loại tiền tệ.


Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


NGN XAL
coinmill.com
200 0.00
500 0.00
1000 0.00
2000 0.00
5000 0.01
10,000 0.01
20,000 0.02
50,000 0.06
100,000 0.11
200,000 0.23
500,000 0.57
1,000,000 1.14
2,000,000 2.28
5,000,000 5.70
10,000,000 11.41
20,000,000 22.82
50,000,000 57.05
NGN tỷ lệ
13 tháng Chín 2019
XAL NGN
coinmill.com
0.00 438
0.00 876
0.00 1753
0.01 4382
0.01 8765
0.02 17,530
0.05 43,824
0.10 87,648
0.20 175,296
0.50 438,241
1.00 876,482
2.00 1,752,964
5.00 4,382,411
10.00 8,764,822
20.00 17,529,644
50.00 43,824,111
100.00 87,648,221
XAL tỷ lệ
18/08/2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm