Công cụ chuyển đổi giữa Ounce nhôm (XAL) sang United Arab Emirates Điaham (AED)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce nhôm. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho United Arab Emirates Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào United Arab Emirates Điaham hoặc Ounce nhôm để chuyển đổi loại tiền tệ.


United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


AED XAL
coinmill.com
2.00 0.00
5.00 0.00
10.00 0.00
20.00 0.00
50.00 0.01
100.00 0.01
200.00 0.02
500.00 0.06
1000.00 0.11
2000.00 0.22
5000.00 0.56
10,000.00 1.12
20,000.00 2.24
50,000.00 5.60
100,000.00 11.21
200,000.00 22.42
500,000.00 56.04
AED tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
XAL AED
coinmill.com
0.00 4.50
0.00 9.00
0.00 17.75
0.01 44.50
0.01 89.25
0.02 178.50
0.05 446.00
0.10 892.25
0.20 1784.50
0.50 4461.25
1.00 8922.25
2.00 17,844.75
5.00 44,611.75
10.00 89,223.25
20.00 178,446.75
50.00 446,116.75
100.00 892,233.75
XAL tỷ lệ
10 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm