Công cụ chuyển đổi giữa WorldCoin (WDC) sang Peso Philippine (PHP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của WorldCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peso Philippine hoặc WorldCoin để chuyển đổi loại tiền tệ.


Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


PHP WDC
coinmill.com
50.00 621.138
100.00 1242.275
200.00 2484.550
500.00 6211.376
1000.00 12,422.752
2000.00 24,845.505
5000.00 62,113.762
10,000.00 124,227.525
20,000.00 248,455.050
50,000.00 621,137.625
100,000.00 1,242,275.250
200,000.00 2,484,550.499
500,000.00 6,211,376.248
1,000,000.00 12,422,752.496
2,000,000.00 24,845,504.993
5,000,000.00 62,113,762.482
10,000,000.00 124,227,524.963
PHP tỷ lệ
15/08/2022
WDC PHP
coinmill.com
500.000 40.25
1000.000 80.50
2000.000 160.99
5000.000 402.49
10,000.000 804.97
20,000.000 1609.95
50,000.000 4024.87
100,000.000 8049.75
200,000.000 16,099.49
500,000.000 40,248.73
1,000,000.000 80,497.46
2,000,000.000 160,994.92
5,000,000.000 402,487.29
10,000,000.000 804,974.58
20,000,000.000 1,609,949.16
50,000,000.000 4,024,872.91
100,000,000.000 8,049,745.82
WDC tỷ lệ
13 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm