Công cụ chuyển đổi giữa Vanuatu Vatu (VUV) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Vanuatu Vatu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Vanuatu Vatu để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Vatu Vanuatu là tiền tệ Vanuatu (VU, Vụt). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu VUV có thể được viết VT. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Vatu Vanuatu được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Vatu Vanuatu cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VUV có 5 chữ số có nghĩa.


DKK VUV
coinmill.com
5.00 84
10.00 169
20.00 337
50.00 843
100.00 1685
200.00 3370
500.00 8426
1000.00 16,851
2000.00 33,702
5000.00 84,256
10,000.00 168,511
20,000.00 337,022
50,000.00 842,555
100,000.00 1,685,111
200,000.00 3,370,221
500,000.00 8,425,553
1,000,000.00 16,851,105
DKK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
VUV DKK
coinmill.com
100 6.00
200 11.75
500 29.75
1000 59.25
2000 118.75
5000 296.75
10,000 593.50
20,000 1186.75
50,000 2967.25
100,000 5934.25
200,000 11,868.75
500,000 29,671.75
1,000,000 59,343.25
2,000,000 118,686.50
5,000,000 296,716.50
10,000,000 593,433.00
20,000,000 1,186,865.75
VUV tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm