Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Krona Thụy Điển (SEK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Thụy Điển hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


SEK TWD
coinmill.com
5.00 16
10.00 32
20.00 64
50.00 160
100.00 321
200.00 642
500.00 1605
1000.00 3210
2000.00 6420
5000.00 16,050
10,000.00 32,100
20,000.00 64,200
50,000.00 160,499
100,000.00 320,998
200,000.00 641,996
500,000.00 1,604,990
1,000,000.00 3,209,980
SEK tỷ lệ
26/05/2022
TWD SEK
coinmill.com
20 6.23
50 15.58
100 31.15
200 62.31
500 155.76
1000 311.53
2000 623.06
5000 1557.64
10,000 3115.28
20,000 6230.57
50,000 15,576.42
100,000 31,152.85
200,000 62,305.69
500,000 155,764.23
1,000,000 311,528.46
2,000,000 623,056.91
5,000,000 1,557,642.28
TWD tỷ lệ
13 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm