Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


MYR TWD
coinmill.com
5.00 37
10.00 74
20.00 148
50.00 370
100.00 741
200.00 1481
500.00 3703
1000.00 7406
2000.00 14,812
5000.00 37,030
10,000.00 74,060
20,000.00 148,120
50,000.00 370,300
100,000.00 740,601
200,000.00 1,481,201
500,000.00 3,703,003
1,000,000.00 7,406,007
MYR tỷ lệ
26/05/2022
TWD MYR
coinmill.com
20 2.70
50 6.75
100 13.50
200 27.01
500 67.51
1000 135.03
2000 270.05
5000 675.13
10,000 1350.26
20,000 2700.51
50,000 6751.28
100,000 13,502.55
200,000 27,005.11
500,000 67,512.77
1,000,000 135,025.53
2,000,000 270,051.06
5,000,000 675,127.66
TWD tỷ lệ
13 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm