Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


LYD TWD
coinmill.com
1.000 22
2.000 44
5.000 109
10.000 219
20.000 437
50.000 1093
100.000 2186
200.000 4373
500.000 10,931
1000.000 21,863
2000.000 43,725
5000.000 109,314
10,000.000 218,627
20,000.000 437,255
50,000.000 1,093,137
100,000.000 2,186,274
200,000.000 4,372,548
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019
TWD LYD
coinmill.com
20 0.915
50 2.287
100 4.574
200 9.148
500 22.870
1000 45.740
2000 91.480
5000 228.700
10,000 457.399
20,000 914.799
50,000 2286.996
100,000 4573.993
200,000 9147.985
500,000 22,869.963
1,000,000 45,739.926
2,000,000 91,479.852
5,000,000 228,699.630
TWD tỷ lệ
13 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm