Công cụ chuyển đổi giữa Tân Đài Tệ (TWD) sang Bảng Anh (GBP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Anh trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Anh hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


GBP TWD
coinmill.com
0.50 19
1.00 38
2.00 77
5.00 191
10.00 383
20.00 765
50.00 1913
100.00 3827
200.00 7653
500.00 19,133
1000.00 38,267
2000.00 76,533
5000.00 191,334
10,000.00 382,667
20,000.00 765,335
50,000.00 1,913,337
100,000.00 3,826,674
GBP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
TWD GBP
coinmill.com
20 0.52
50 1.31
100 2.61
200 5.23
500 13.07
1000 26.13
2000 52.26
5000 130.66
10,000 261.32
20,000 522.65
50,000 1306.62
100,000 2613.24
200,000 5226.47
500,000 13,066.18
1,000,000 26,132.36
2,000,000 52,264.71
5,000,000 130,661.78
TWD tỷ lệ
26/05/2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm