Công cụ chuyển đổi giữa Somoni Tajikistan (TJS) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Somoni Tajikistan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Somoni Tajikistan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Somoni Tajikistan là tiền tệ Tajikistan (TJ, TJK). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Somoni Tajikistan được chia thành 100 dirams. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Somoni Tajikistan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TJS có 5 chữ số có nghĩa.


PLN TJS
coinmill.com
2.00 4.95
5.00 12.35
10.00 24.70
20.00 49.40
50.00 123.50
100.00 247.00
200.00 493.95
500.00 1234.90
1000.00 2469.85
2000.00 4939.70
5000.00 12,349.20
10,000.00 24,698.40
20,000.00 49,396.80
50,000.00 123,492.05
100,000.00 246,984.05
200,000.00 493,968.15
500,000.00 1,234,920.35
PLN tỷ lệ
22/01/2022
TJS PLN
coinmill.com
5.00 2.02
10.00 4.05
20.00 8.10
50.00 20.24
100.00 40.49
200.00 80.98
500.00 202.44
1000.00 404.88
2000.00 809.77
5000.00 2024.42
10,000.00 4048.84
20,000.00 8097.69
50,000.00 20,244.22
100,000.00 40,488.44
200,000.00 80,976.88
500,000.00 202,442.20
1,000,000.00 404,884.41
TJS tỷ lệ
13 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm