So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 02/08/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch YÊN NHẬT. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi YÊN NHẬT (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 208.76 VNĐ
YÊN NHẬT
JPY
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 02/08/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 205.63 206.46 213.95 214.59
ACB 206.91 207.95 210.85 210.85
Agribank 206.4 207.23 211.73
Bảo Việt 205.27 213.15
BIDV 204.12 205.35 213.41
CBBank 206.17 207.21 211.67
Đông Á 203.8 207.8 210.3 210.6
Eximbank 205.88 206.5 211.22
GPBank 207.48 211.51
HDBank 206.93 207.4 211.27
Hong Leong 205.5 207.2 211.67
HSBC 204 206 212 212
Indovina 205.48 207.76 211.24
Kiên Long 206.44 208.06 211.48
Liên Việt 206.44 206.94 215.13
MB 204 205.19 214.59 214.59
MSB 207.36 211.34
Nam Á 204.04 207.04 211.67
NCB 205.76 206.96 211.62 211.82
OCB 206.13 207.13 212.2 211.2
OceanBank 206.44 206.94 215.13
PGBank 207.86 210.63
PublicBank 204 206 215 215
PVcomBank 206.19 204.13 214.85 214.85
Sacombank 206.77 208.27 213.16 211.86
Saigonbank 206.21 207.25 210.92
SCB 206.9 208.1 211.9 211.9
SeABank 204.35 206.25 214.3 213.8
SHB 205.46 206.46 211.46
Techcombank 205.59 205.62 214.62
TPB 203.55 206.28 214.52
UOB 203.02 205.64 213.1
VIB 205.71 207.58 211.13
VietABank 205.57 207.27 211.37
VietBank 207.25 207.87 211.32
VietCapitalBank 204.17 206.23 214.78
Vietcombank 204.02 206.08 214.72
VietinBank 204.77 205.27 213.77
VPBank 204.94 206.45 212
VRB 205.44 207.52 211.73

Tóm tắt tình hình tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) trong nước hôm nay (02/08/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 203.02 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 204.13 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 207.36 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 208.27 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 210.3 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 210.6 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Liên Việt, OceanBank đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 215.13 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 215 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm