So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 30/10/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch YÊN NHẬT. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi YÊN NHẬT (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 220.87 VNĐ
YÊN NHẬT
JPY
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 30/10/2020)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 218.59 219.47 224.94 225.62
ACB 219.09 220.19 224.24 224.24
Agribank 218.33 219.71 224.43
Bảo Việt 220.45 223.33
BIDV 216.35 217.66 225.11
CBBank 219.1 220.21 223.7
Đông Á 216.4 220.7 223.4 223.7
Eximbank 219.96 220.62 223.87
GPBank 219.79 222.74
HDBank 219.37 219.69 223.57
Hong Leong 218.23 219.93 223.54
HSBC 216 218 225 225
Indovina 218.51 220.92 223.23
Kiên Long 218.46 220.12 223.53
Liên Việt 219.21 219.71 223.22
MB 217 218.09 227.34 227.34
MSB 220.1 224.3
Nam Á 216.35 219.35 224.14
NCB 218.44 219.64 224.19 224.39
OCB 217.94 219.92 224.62 224.12
OceanBank 219.21 219.71 223.22
PGBank 220.36 223.21
PublicBank 213 215 226
PVcomBank 214.1 225.2 216.2 225.2
Sacombank 219.38 220.88 225.76 224.46
Saigonbank 219 220.1 223.35
SCB 220.1 220.8 224.2 224.2
SeABank 217.13 219.03 227.08 226.58
SHB 215.21 216.01 223.78
Techcombank 218.27 218.5 227.5
TPB 216.02 218.39 225.34
UOB 216.2 218.41 225.33
VIB 217.79 219.77 224.27
VietABank 218.04 219.74 223.95
VietBank 219.86 220.52 223.99
VietCapitalBank 214.23 216.39 225.28
Vietcombank 214.71 216.88 225.89
VietinBank 215.96 216.46 224.96
VPBank 217.42 219.01 224.69
VRB 217.16 219.35 224.17

Tóm tắt tình hình tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) trong nước hôm nay (30/10/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng PublicBank đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 213 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 215 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MSB, SCB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 220.1 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 225.2 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 216.2 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 223.33 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 227.5 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 227.34 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm