So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 04/07/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch YÊN NHẬT. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi YÊN NHẬT (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 171.69 VNĐ
YÊN NHẬT
JPY
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 04/07/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 168.33 169 176.26 176.78
ACB 169.89 170.74 174.17 174.17
Agribank 168.63 169.31 173.11
Bảo Việt 167.75 176.69
BIDV 167.98 168.99 176.6
CBBank 169.91 170.76 173.96
Đông Á 169.2 172.5 174.8 174.8
Eximbank 170.05 170.56 173.73
GPBank 169.29
HDBank 169.97 170.28 173.89
Hong Leong 167.94 169.64 172.68
HSBC 166.9 168.72 173.64 173.64
Indovina 168.25 170.15 173.02
Kiên Long 168.8 170.5 174.2
Liên Việt 167.12 167.92 176.18
MB 167.25 168.25 177.96 177.96
MSB 170.29 170.79 177.04 176.74
Nam Á 167.49 170.49 174.26
NCB 167.85 169.05 174.7 175.5
OCB 168.8 170.3 174.88 174.38
OceanBank 167.12 167.92 176.18
PGBank 170.81 173.38
PublicBank 166 168 177 177
PVcomBank 168.3 166.65 176.3 176.3
Sacombank 169.48 170.48 177.12 176.62
Saigonbank 168.8 169.65 173.99
SCB 169.4 170.4 175.2 175.2
SeABank 174.08 175.98 184.08 183.58
SHB 167.32 168.32 173.82
Techcombank
TPB 166.15 168.28 176.38
UOB 166.08 167.8 174.82
VIB 168.73 170.26 173.95
VietABank 169.02 170.72 174.42
VietBank 170.05 170.56 173.73
VietCapitalBank 166.06 167.73 176.7
Vietcombank 167.24 168.93 176.91
VietinBank 168.46 168.46 177.01
VPBank 168.09 169.33 175.75
VRB 167.44 168.45 176.04

Tóm tắt tình hình tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) trong nước hôm nay (04/07/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng PublicBank đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 166 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 166.65 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 174.08 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 175.98 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng Hong Leong đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 172.68 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 173.64 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 184.08 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 183.58 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm