So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 05/12/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch YÊN NHẬT. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi YÊN NHẬT (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 178.3 VNĐ
YÊN NHẬT
JPY
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 05/12/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 174.5 175.2 183.5 184.05
ACB 175.47 176.35 179.5 179.5
Agribank 176.12 176.33 183.41
Bảo Việt 174.69 184.66
BIDV 174.56 175.61 183.49
CBBank 177.07 177.96 181.51
Đông Á 174.6 176.4 180.5 180
Eximbank 175.45 175.98 179.94
GPBank 179.2
HDBank 175.78 176.1 180.38
Hong Leong 174.93 176.63 180.56
HSBC 175.2 176.46 182.93 182.93
Indovina 174.9 176.87 180.81
Kiên Long 174.74 176.44 180.15
Liên Việt 175.33 176.13 186.57
MB 172.64 173.64 183.55 183.55
MSB 177.14 176.63 184.02 183.65
Nam Á 174.16 177.16 180.84
NCB 174.95 176.15 180.91 181.71
OCB 174.88 176.38 181.37 180.87
OceanBank 175.33 176.13 186.57
PGBank 176.71 180.45
PublicBank 173 175 184 184
PVcomBank 176.24 174.48 184.6 184.6
Sacombank 175.21 176.21 182.8 182.3
Saigonbank 176.22 177.11 181.73
SCB 175 176.1 184 183
SeABank 173.5 175.4 183 182.5
SHB 175.71 176.71 182.21
Techcombank 172.79 176.02 185.36
TPB 171.93 173.64 184.35
UOB 172.12 173.89 181.77
VIB 174.86 176.45 180.52
VietABank 174.95 176.65 180.36
VietBank 177.4 177.93 181.68
VietCapitalBank 173.72 175.48 185.3
Vietcombank 173.56 175.32 183.74
VietinBank 174.37 174.37 182.92
VPBank 174.06 175.34 181.35
VRB 175.19 176.25 184.12

Tóm tắt tình hình tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) trong nước hôm nay (05/12/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng TPB đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 171.93 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MB, TPB đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 173.64 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 177.4 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 179.2 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng ACB đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 179.5 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 179.5 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Liên Việt, OceanBank đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 186.57 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 184.66 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm