So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 23/01/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch YÊN NHẬT. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi YÊN NHẬT (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 668.43 VNĐ
YÊN NHẬT
JPY
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 23/01/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 194.55 195.33 204.2 204.81
ACB 195.24 196.22 200.12 200.12
Agribank 195.52 196.81 201.55
Bảo Việt 194.38 203.17
BIDV 193.72 194.89 204.1
CBBank 196.3 197.29 200.78
Đông Á 193.5 197.3 199.5 199.8
Eximbank 196.4 196.99 200.56
GPBank 197.41 200.76
HDBank 195.65 196.08 200.2
Hong Leong 195.25 196.95 201.21
HSBC 194.04 196.14 201.9 201.9
Indovina 195.09 197.26 200.67
Kiên Long 196.17 197.46 200.76
Liên Việt 197.01 200.86
MB 194 194.84 204.03 204.03
MSB 197.07 203.25
Nam Á 193.82 196.82 201.39
NCB 194.77 19,597 20,106 20,146
OCB 195.88 196.88 201.96 200.96
OceanBank 197.01 200.86
PGBank 197.55 200.4
PublicBank 192 194 205 205
PVcomBank 194.26 192.32 203.58 203.58
Sacombank 196.03 197.03 202.39 202.09
Saigonbank 195.98 196.97 200.29
SCB 196.8 198 201.7 201.7
SeABank 193.81 195.71 203.81 203.31
SHB 195.1 196.1 201.1
Techcombank 192.2 195.5 204.67
TPB 192.88 194.94 204.19
UOB 192.92 195.41 202.58
VIB 194.59 196.36 200.66
VietABank 195.3 197 201.03
VietBank 196.58 197.17 200.82
VietCapitalBank 192.99 194.94 204.19
Vietcombank 192.94 194.89 204.24
VietinBank 193.05 193.05 202.65
VPBank 194.35 195.78 202.35
VRB 195.14 197.11 201.33

Tóm tắt tình hình tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) trong nước hôm nay (23/01/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng PublicBank đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 192 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 192.32 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 197.07 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 19,597 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 199.5 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 199.8 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 20,106 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 20,146 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm