So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 20/04/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch YÊN NHẬT. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi YÊN NHẬT (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 212.44 VNĐ
YÊN NHẬT
JPY
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 20/04/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá YÊN NHẬT mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 209.44 210.29 217.24 217.89
ACB 210.69 211.75 214.69 214.69
Agribank 209.78 211.12 215.56
Bảo Việt 211.39 215.06
BIDV 207.15 208.41 216.74
CBBank 210.61 211.67 215.15
Đông Á 207.7 211.9 214.4 214.7
Eximbank 211.04 211.67 215.26
GPBank 212 215.09
HDBank 210.89 211.37 215.4
Hong Leong 209.85 211.55 214.98
HSBC 207 210 216 216
Indovina 209.61 211.93 214.95
Kiên Long 210.09 211.73 215.04
Liên Việt 211.13 211.63 215.12
MB 208 209.23 217.92 217.92
MSB 211.43 217.17
Nam Á 207.97 210.97 215.66
NCB 209.87 211.07 215.75 215.95
OCB 210.27 211.27 216.36 215.36
OceanBank 211.13 211.63 215.12
PGBank 212 215.04
PublicBank 206 209 218 218
PVcomBank 208.55 206.45 217.2 217.2
Sacombank 210.81 212.31 217.19 215.89
Saigonbank 210.87 211.94 215.3
SCB 211 212.3 215.1 215.1
SeABank 208.26 210.16 218.21 217.71
SHB 208.24 209.24 214.24
Techcombank 209.89 209.92 218.92
TPB 207.4 209.17 217.9
UOB 206.8 209.47 217.06
VIB 209.48 211.38 214.99
VietABank 209.48 211.18 215.31
VietBank 209.79 210.42 214.99
VietCapitalBank 206.44 208.52 217.12
Vietcombank 207.08 209.17 217.9
VietinBank 207.26 207.76 216.26
VPBank 208.86 210.4 216
VRB 209.65 211.77 215.64

Tóm tắt tình hình tỷ giá YÊN NHẬT (JPY) trong nước hôm nay (20/04/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng PublicBank đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 206 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 206.45 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 211.43 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 212.31 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ YÊN NHẬT (JPY)

+ Ngân hàng SHB đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 214.24 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 214.69 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 218.92 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 218 vnđ / 1 JPY

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm