So sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 02/08/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch EURO. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi EURO (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 EUR = 27,192.01 VNĐ
EURO
EUR
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 02/08/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá EURO (EUR) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá EURO mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 26,770 26,877 27,623 27,710
ACB 26,991 27,099 27,477 27,477
Agribank 26,868 26,976 27,535
Bảo Việt 26,544 26,828 27,927
BIDV 26,656 26,728 27,761
CBBank 26,864 26,972 27,536
Đông Á 26,960 27,070 27,430 27,420
Eximbank 26,960 27,041 27,490
GPBank 26,727 26,993 27,525
HDBank 27,003 27,072 27,468
Hong Leong 26,837 26,975 27,519
HSBC 26,711 26,836 27,676 27,676
Indovina 26,745 27,035 27,471
Kiên Long 26,896 27,064 27,521
Liên Việt 26,864 26,944 28,031
MB 26,716 26,850 27,967 27,967
MSB 26,943 27,650
Nam Á 26,804 26,999 27,488
NCB 26,691 26,801 27,711 27,791
OCB 26,918 27,018 27,531 27,431
OceanBank 26,864 26,944 28,031
PGBank 27,051 27,442
PublicBank 26,555 26,824 27,586 27,586
PVcomBank 26,823 26,555 27,937 27,937
Sacombank 27,044 27,144 27,608 27,458
Saigonbank 26,869 27,044 27,429
SCB 26,940 27,020 27,610 27,610
SeABank 26,913 26,993 27,803 27,743
SHB 27,050 27,050 27,450
Techcombank 26,746 26,966 27,966
TPB 26,732 26,816 27,927
UOB 26,418 26,758 27,728
VIB 26,926 27,034 27,473
VietABank 26,885 27,035 27,468
VietBank 26,971 27,052 27,501
VietCapitalBank 26,559 26,828 27,931
Vietcombank 26,546.41 26,814.55 27,927.8
VietinBank 26,843 26,868 27,888
VPBank 26,769 26,954 27,728
VRB 26,769 26,850 27,915

Tóm tắt tình hình tỷ giá EURO (EUR) trong nước hôm nay (02/08/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 26,418 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 26,555 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng SHB đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 27,050 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 27,144 vnđ / 1 EUR

Ngân hàng bán ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 27,429 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 27,420 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Liên Việt, OceanBank đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 28,031 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 27,967 vnđ / 1 EUR

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm