So sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 20/01/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch EURO. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi EURO (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 EUR = 27,926.67 VNĐ
EURO
EUR
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 20/01/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá EURO (EUR) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá EURO mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 27,423 27,533 28,251 28,340
ACB 27,613 27,723 28,246 28,246
Agribank 27,634 27,705 28,326
Bảo Việt 27,705 27,755 28,233
BIDV 27,570 27,645 28,696
CBBank 27,560 27,671 28,135
Đông Á 27,750 27,860 28,240 28,230
Eximbank 27,729 27,812 28,284
GPBank 27,592 27,836 28,250
HDBank 27,793 27,839 28,197
Hong Leong 27,656 27,794 28,205
HSBC 27,459 27,588 28,451 28,451
Indovina 27,545 27,843 28,152
Kiên Long 27,621 27,790 28,237
Liên Việt 27,803 28,199
MB 27,545 27,683 28,680 28,680
MSB 27,774 28,485
Nam Á 27,573 27,768 28,272
NCB 27,470 27,580 28,428 28,508
OCB 27,726 27,826 28,334 28,234
OceanBank 27,803 28,199
PGBank 27,812 28,211
PublicBank 27,153 27,428 28,320 28,320
PVcomBank 27,420 27,150 28,544 28,544
Sacombank 27,770 27,870 28,325 28,175
Saigonbank 27,625 27,804 28,203
SCB 27,750 27,830 28,270 28,270
SeABank 27,716 27,796 28,556 28,496
SHB 27,697 27,697 28,097
Techcombank 27,488 27,736 28,738
TPB 27,462 27,434 28,576
UOB 27,161 27,581 28,434
VIB 27,722 27,833 28,258
VietABank 27,644 27,794 28,234
VietBank 27,581 27,664 28,133
VietCapitalBank 27,063 27,336 28,466
Vietcombank 27,160.59 27,434.94 28,579.5
VietinBank 27,571 27,596 28,676
VPBank 27,578 27,768 28,451
VRB 27,547 27,630 28,651

Tóm tắt tình hình tỷ giá EURO (EUR) trong nước hôm nay (20/01/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 27,063 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 27,150 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 27,793 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 27,870 vnđ / 1 EUR

Ngân hàng bán ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng SHB đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 28,097 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 28,133 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 28,738 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 28,680 vnđ / 1 EUR

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm