So sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 18/10/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch EURO. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi EURO (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 EUR = 26,348.46 VNĐ
EURO
EUR
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 18/10/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá EURO (EUR) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá EURO mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 25,864 25,968 27,070 26,900
ACB 26,061 26,166 26,662 26,662
Agribank 26,018 26,122 26,672
Bảo Việt 25,730 26,006 27,110
BIDV 25,982 26,052 27,064
CBBank 26,098 26,203 26,624
Đông Á 26,160 26,280 26,620 26,610
Eximbank 26,100 26,178 26,626
GPBank 25,935 26,195 26,602
HDBank 26,109 26,177 26,590
Hong Leong 25,975 26,113 26,659
HSBC 25,863 25,983 26,799 26,799
Indovina 25,913 26,194 26,600
Kiên Long 26,067 26,173 26,668
Liên Việt 26,072 26,152 27,131
MB 25,899 26,029 27,134 27,134
MSB 26,077 27,082
Nam Á 25,963 26,158 26,635
NCB 25,791 25,901 26,830 26,910
OCB 26,092 26,192 26,708 26,608
OceanBank 26,072 26,152 27,131
PGBank 26,214 26,591
PublicBank 25,707 25,967 26,711 26,711
PVcomBank 25,972 25,713 27,130 27,130
Sacombank 26,209 26,309 26,769 26,619
Saigonbank 26,013 26,184 26,582
SCB 26,060 26,140 26,740 26,740
SeABank 26,053 26,133 26,943 26,883
SHB 26,197 26,197 26,597
Techcombank 25,891 26,094 27,112
TPB 25,888 25,973 27,128
UOB 25,591 25,920 26,860
VIB 26,050 26,155 26,701
VietABank 26,047 26,197 26,624
VietBank 26,118 26,196 26,645
VietCapitalBank 25,717 25,977 27,124
Vietcombank 25,712.02 25,971.74 27,129.36
VietinBank 25,803 25,828 26,848
VPBank 25,937 26,116 26,896
VRB 25,919 25,997 27,046

Tóm tắt tình hình tỷ giá EURO (EUR) trong nước hôm nay (18/10/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 25,591 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 25,713 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 26,209 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 26,309 vnđ / 1 EUR

Ngân hàng bán ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 26,582 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 26,608 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng MB đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 27,134 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 27,134 vnđ / 1 EUR

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm