So sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 23/01/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch EURO. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi EURO (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 EUR = 25,615.56 VNĐ
EURO
EUR
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 23/01/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá EURO (EUR) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá EURO mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 25,012 25,113 26,340 26,340
ACB 25,324 25,426 25,932 25,932
Agribank 25,211 25,242 25,994
Bảo Việt 25,014 25,282 26,400
BIDV 25,136 25,204 26,306
CBBank 25,310 25,412 25,846
Đông Á 25,390 25,510 25,840 25,830
Eximbank 25,335 25,411 25,870
GPBank 25,133 25,386 25,831
HDBank 25,545 25,613 26,078
Hong Leong 25,187 25,325 25,878
HSBC 25,103 25,219 26,011 26,011
Indovina 25,115 25,388 25,815
Kiên Long 25,374 25,427 25,880
Liên Việt 25,374 25,818
MB 25,090 25,216 26,347 26,347
MSB 25,325 26,390
Nam Á 25,234 25,429 25,921
NCB 25,111 25,221 26,187 26,267
OCB 25,640 25,740 26,253 26,153
OceanBank 25,374 25,818
PGBank 25,404 25,795
PublicBank 24,960 25,212 25,926 25,926
PVcomBank 25,320 25,066 26,470 26,470
Sacombank 25,265 25,365 26,129 26,079
Saigonbank 25,200 25,367 25,815
SCB 25,340 25,420 26,290 26,290
SeABank 25,228 25,408 26,418 26,358
SHB 25,434 25,434 25,834
Techcombank 25,057 25,360 26,386
TPB 25,082 25,218 26,364
UOB 24,817 25,137 26,061
VIB 25,303 25,405 25,938
VietABank 25,311 25,461 25,882
VietBank 25,321 25,397 25,868
VietCapitalBank 24,970 25,222 26,480
Vietcombank 24,965.09 25,217.26 26,364.7
VietinBank 25,253 25,278 26,298
VPBank 25,158 25,332 26,215
VRB 25,241 25,317 26,354

Tóm tắt tình hình tỷ giá EURO (EUR) trong nước hôm nay (23/01/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 24,817 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 25,066 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 25,640 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 25,740 vnđ / 1 EUR

Ngân hàng bán ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng PGBank đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 25,795 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 25,830 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 26,480 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 26,470 vnđ / 1 EUR

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm