So sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 19/04/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch EURO. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi EURO (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 EUR = 27,537.43 VNĐ
EURO
EUR
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 19/04/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá EURO (EUR) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá EURO mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 27,109 27,218 27,944 28,030
ACB 27,282 27,392 27,908 27,908
Agribank 27,211 27,280 27,898
Bảo Việt 27,281 27,330 27,913
BIDV 27,141 27,215 28,250
CBBank 27,254 27,363 27,798
Đông Á 27,340 27,440 27,820 27,810
Eximbank 27,341 27,423 27,889
GPBank 27,156 27,397 27,808
HDBank 27,372 27,441 27,827
Hong Leong 27,240 27,378 27,794
HSBC 27,050 27,177 28,027 28,027
Indovina 27,133 27,427 27,798
Kiên Long 27,270 27,438 27,868
Liên Việt 27,270 27,350 27,790
MB 27,050 27,050 28,285 28,285
MSB 27,366 28,204
Nam Á 27,206 27,401 27,902
NCB 27,003 27,113 28,025 28,105
OCB 27,310 27,410 27,917 27,817
OceanBank 27,270 27,350 27,790
PGBank 27,357 27,810
PublicBank 26,771 27,041 27,901 27,901
PVcomBank 27,047 26,776 28,175 28,175
Sacombank 27,445 27,545 28,006 27,856
Saigonbank 27,245 27,422 27,833
SCB 27,390 27,470 27,870 27,870
SeABank 27,255 27,275 28,095 28,035
SHB 27,428 27,428 27,828
Techcombank 27,128 27,341 28,341
TPB 27,042 27,047 28,174
UOB 26,747 27,091 28,074
VIB 27,261 27,370 27,933
VietABank 27,286 27,436 27,872
VietBank 27,284 27,366 27,899
VietCapitalBank 26,823 27,094 28,214
Vietcombank 26,775.78 27,046.24 28,174.59
VietinBank 27,244 27,269 28,349
VPBank 27,126 27,314 28,197
VRB 27,159 27,241 28,212

Tóm tắt tình hình tỷ giá EURO (EUR) trong nước hôm nay (19/04/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 26,747 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 26,776 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 27,445 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 27,545 vnđ / 1 EUR

Ngân hàng bán ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng Liên Việt, OceanBank đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 27,790 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 27,798 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 28,349 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 28,285 vnđ / 1 EUR

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm