So sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 05/12/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch EURO. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi EURO (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 EUR = 25,342.97 VNĐ
EURO
EUR
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 05/12/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá EURO (EUR) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá EURO mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 24,941 25,041 25,786 25,870
ACB 25,036 25,137 25,585 25,585
Agribank 24,962 25,012 26,018
Bảo Việt 24,768 25,033 25,948
BIDV 24,833 24,900 25,979
CBBank 25,165 25,266 25,748
Đông Á 24,980 25,100 25,660 25,610
Eximbank 24,955 25,030 25,594
GPBank 25,252 25,506 25,882
HDBank 24,940 25,012 25,633
Hong Leong 24,874 25,012 25,681
HSBC 24,995 25,046 25,964 25,964
Indovina 24,845 25,115 25,675
Kiên Long 24,982 25,082 25,525
Liên Việt 25,033 25,133 26,312
MB 24,706 24,846 26,030 26,030
MSB 25,073 24,917 25,770 26,183
Nam Á 24,900 25,095 25,527
NCB 24,900 25,010 25,738 25,838
OCB 24,948 25,098 26,521 25,571
OceanBank 25,033 25,133 26,312
PGBank 25,054 25,680
PublicBank 24,692 24,941 25,783 25,783
PVcomBank 25,053 24,802 26,180 26,180
Sacombank 24,894 24,994 25,814 25,714
Saigonbank 24,983 25,149 25,788
SCB 24,900 24,970 25,930 25,830
SeABank 24,902 25,082 26,042 25,982
SHB 25,163 25,163 25,833
Techcombank 24,808 25,110 26,167
TPB 24,673 24,823 26,226
UOB 24,434 24,686 25,807
VIB 24,980 25,080 25,824
VietABank 25,021 25,171 25,574
VietBank 25,234 25,310 25,842
VietCapitalBank 24,689 24,939 26,260
Vietcombank 24,696.77 24,946.23 26,078.76
VietinBank 24,894 24,919 26,029
VPBank 24,834 25,006 25,685
VRB 24,948 25,015 26,097

Tóm tắt tình hình tỷ giá EURO (EUR) trong nước hôm nay (05/12/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 24,434 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 24,686 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng GPBank đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 25,252 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 25,506 vnđ / 1 EUR

Ngân hàng bán ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng Kiên Long đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 25,525 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 25,571 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 26,521 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 26,183 vnđ / 1 EUR

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm