So sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 04/07/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch EURO. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi EURO (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 EUR = 24,336.68 VNĐ
EURO
EUR
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 04/07/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá EURO (EUR) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá EURO mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 23,836 23,932 24,963 25,040
ACB 23,992 24,088 24,572 24,572
Agribank 23,953 23,979 24,821
Bảo Việt 23,675 23,929 25,132
BIDV 23,905 23,969 25,009
CBBank 24,081 24,178 24,608
Đông Á 24,550 24,650 24,980 24,970
Eximbank 24,102 24,174 24,623
GPBank 23,932 24,175 24,540
HDBank 24,028 24,098 24,639
Hong Leong 23,959 24,097 24,645
HSBC 23,893 24,006 24,756 24,756
Indovina 23,946 24,207 24,607
Kiên Long 23,987 24,087 24,527
Liên Việt 23,943 24,043 24,993
MB 23,747 23,847 25,043 25,043
MSB 23,906 23,956 25,014 24,984
Nam Á 23,892 24,087 24,525
NCB 23,722 23,832 24,883 24,983
OCB 24,032 24,182 25,547 24,597
OceanBank 23,943 24,043 24,993
PGBank 24,185 24,579
PublicBank 23,750 23,990 24,675 24,675
PVcomBank 23,998 23,755 25,080 25,080
Sacombank 23,960 24,060 24,830 24,780
Saigonbank 23,994 24,155 24,729
SCB 23,920 23,990 24,640 24,640
SeABank 23,906 24,086 25,096 25,036
SHB 24,061 24,061 24,691
Techcombank
TPB 23,796 23,996 25,084
UOB 23,627 23,871 24,871
VIB 24,059 24,156 24,616
VietABank 23,988 24,138 24,538
VietBank 24,102 24,174 24,623
VietCapitalBank 23,794 24,034 25,216
Vietcombank 23,737.79 23,977.57 25,045.79
VietinBank 23,965 23,990 25,100
VPBank 23,826 23,991 24,871
VRB 23,908 23,973 25,013

Tóm tắt tình hình tỷ giá EURO (EUR) trong nước hôm nay (04/07/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 23,627 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 23,755 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 24,550 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 24,650 vnđ / 1 EUR

Ngân hàng bán ngoại tệ EURO (EUR)

+ Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 24,525 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 24,572 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 25,547 vnđ / 1 EUR

+ Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 25,132 vnđ / 1 EUR

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm