So sánh tỷ giá SGD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 25/01/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ SINGAPORE. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ SINGAPORE (SGD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 SGD = 16,808.28 VNĐ
ĐÔ SINGAPORE
SGD
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 25/01/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua SGD và giá bán SGD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ SINGAPORE (SGD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ SINGAPORE mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 16,588 17,162
ACB 16,626 16,734 16,984 16,984
Agribank 16,634 16,701 17,080
Bảo Việt 16,586 17,055
BIDV 16,487 16,586 17,138
CBBank 16,628 16,737 17,041
Đông Á 16,610 16,760 16,980 16,980
Eximbank 16,667 16,717 17,019
GPBank 16,764 17,039
HDBank 16,669 16,730 17,084
Hong Leong 16,580 16,723 17,044
HSBC 16,468 16,629 17,151 17,151
Indovina 16,557 16,744 17,021
Kiên Long 16,584 16,704 17,011
Liên Việt 16,724 17,039
MB 16,431 16,597 17,218 17,218
MSB 16,556 17,222
Nam Á 16,516 16,686 17,078
NCB 16,413 16,634 17,106 17,186
OCB 16,450 16,550 17,056 16,956
OceanBank 16,724 17,039
PGBank 16,766 17,029
PublicBank 16,435 16,601 17,147 17,147
PVcomBank 16,591 16,425 17,126 17,126
Sacombank 16,671 16,771 17,080 16,980
Saigonbank 16,593 16,762 17,039
SCB 16,560 16,630 17,230 17,130
SeABank 16,591 16,691 17,281 17,181
SHB 16,628 16,678 16,978
Techcombank 16,339 16,607 17,226
TPB 16,535 16,606 17,142
UOB 16,358 16,569 17,176
VIB 16,606 16,757 17,025
VietABank 16,578 16,718 17,059
VietBank 16,676 16,726 17,028
VietCapitalBank 16,430 16,596 17,122
Vietcombank 16,440.03 16,606.1 17,142.08
VietinBank 16,409 16,509 17,109
VPBank 16,540 16,573 17,227
VRB 16,580 16,697 17,112

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ SINGAPORE (SGD) trong nước hôm nay (25/01/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá SGD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ SINGAPORE (SGD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt SGD với giá thấp nhất là: 16,339 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản SGD với giá thấp nhất là: 16,425 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt SGD với giá cao nhất là: 16,676 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản SGD với giá cao nhất là: 16,771 vnđ / 1 SGD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ SINGAPORE (SGD)

+ Ngân hàng SHB đang bán tiền mặt SGD với giá thấp nhất là: 16,978 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản SGD với giá thấp nhất là: 16,956 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt SGD với giá cao nhất là: 17,281 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản SGD với giá cao nhất là: 17,218 vnđ / 1 SGD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm