So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 31/10/2020

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ LA ÚC. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ LA ÚC (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 16,265.73 VNĐ
ĐÔ LA ÚC
AUD
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 31/10/2020)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA ÚC (AUD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA ÚC mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 16,054 16,119 16,627 16,680
ACB 16,009 16,114 16,476 16,476
Agribank 16,017 16,081 16,618
Bảo Việt 16,171 16,487
BIDV 15,969 16,065 16,521
CBBank 16,111 16,216 16,521
Đông Á 16,120 16,190 16,420 16,410
Eximbank 16,140 16,188 16,427
GPBank 16,403 16,655
HDBank 16,100 16,134 16,468
Hong Leong 15,972 16,117 16,492
HSBC 15,899 16,023 16,590 16,590
Indovina 16,090 16,272 16,836
Kiên Long 15,992 16,140 16,459
Liên Việt 16,166 16,627
MB 15,911 16,072 16,605 16,605
MSB 16,150 16,520
Nam Á 15,922 16,107 16,468
NCB 16,020 16,110 16,514 16,594
OCB 15,992 16,137 16,615 16,565
OceanBank 16,166 16,627
PGBank 16,203 16,422
PublicBank 15,890 16,051 16,553
PVcomBank 15,890 16,550 16,050 16,550
Sacombank 16,083 16,215 16,689 16,415
Saigonbank 16,071 16,177 16,426
SCB 16,110 16,160 16,510 16,510
SeABank 16,006 16,106 16,586 16,486
SHB 16,058 16,128 16,488
Techcombank 15,821 16,036 16,645
TPB 15,874 16,056 16,558
UOB 15,894 16,057 16,564
VIB 15,945 16,090 16,583
VietABank 16,039 16,159 16,481
VietBank 16,140 16,188 16,499
VietCapitalBank 15,890 16,051 16,564
Vietcombank 15,877 16,037 16,540
VietinBank 16,056 16,186 16,656
VPBank 15,950 16,061 16,615
VRB 16,086 16,199 16,484

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ LA ÚC (AUD) trong nước hôm nay (31/10/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ LA ÚC (AUD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 15,821 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16,023 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16,150 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,550 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ LA ÚC (AUD)

+ Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16,050 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16,410 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16,836 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,680 vnđ / 1 AUD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm