So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 08/12/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ LA ÚC. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ LA ÚC (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 16,000.79 VNĐ
ĐÔ LA ÚC
AUD
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 08/12/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA ÚC (AUD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA ÚC mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 15,386 15,448 16,530 16,580
ACB 15,700 15,803 16,208 16,208
Agribank 15,697 15,760 16,355
Bảo Việt 15,684 16,242
BIDV 15,619 15,713 16,231
CBBank 15,809 15,913 16,270
Đông Á 15,750 15,810 16,150 16,110
Eximbank 15,758 15,805 16,158
GPBank 15,961
HDBank 15,660 15,695 16,270
Hong Leong 15,709 15,854 16,390
HSBC 15,669 15,781 16,360 16,360
Indovina 15,763 15,942 16,680
Kiên Long 15,679 15,799 16,133
Liên Việt 15,820 16,656
MB 15,591 15,691 16,437 16,437
MSB 16,104 16,108 16,693 16,770
Nam Á 15,593 15,778 16,206
NCB 15,655 15,755 16,278 16,378
OCB 15,759 15,909 17,368 16,318
OceanBank 15,820 16,656
PGBank 15,858 16,160
PublicBank 15,537 15,694 16,232 16,232
PVcomBank 15,823 15,664 16,322 16,322
Sacombank 15,671 15,771 16,430 16,280
Saigonbank 15,742 15,846 16,360
SCB 15,730 15,820 16,580 16,480
SeABank 15,719 15,819 16,419 16,319
SHB 15,742 15,842 16,322
Techcombank 15,442 15,706 16,339
TPB 15,507 15,700 16,456
UOB 15,484 15,644 16,321
VIB 15,670 15,812 16,360
VietABank 15,685 15,805 16,119
VietBank 15,909 15,957 16,318
VietCapitalBank 15,655 15,813 16,582
Vietcombank 15,542 15,699 16,205
VietinBank 15,723 15,823 16,373
VPBank 15,627 15,736 16,333
VRB 15,709 15,804 16,324

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ LA ÚC (AUD) trong nước hôm nay (08/12/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ LA ÚC (AUD)

+ Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 15,386 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 15,448 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16,104 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,108 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ LA ÚC (AUD)

+ Ngân hàng VietABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16,119 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16,110 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 17,368 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,770 vnđ / 1 AUD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm