So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 25/01/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ LA ÚC. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ LA ÚC (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 16,198.08 VNĐ
ĐÔ LA ÚC
AUD
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 25/01/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA ÚC (AUD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA ÚC mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 15,769 15,832 16,617 16,670
ACB 15,950 16,055 16,327 16,327
Agribank 15,898 15,962 16,519
Bảo Việt 15,988 16,492
BIDV 15,811 15,906 16,440
CBBank 15,978 16,083 16,410
Đông Á 15,970 16,070 16,290 16,280
Eximbank 15,987 16,035 16,341
GPBank 16,096 16,375
HDBank 16,344 16,378 16,779
Hong Leong 15,836 15,981 16,494
HSBC 15,845 15,967 16,535 16,535
Indovina 15,937 16,117 16,773
Kiên Long 15,870 15,968 16,339
Liên Việt 16,063 16,657
MB 15,781 15,940 16,564 16,564
MSB 15,939 16,616
Nam Á 15,847 16,032 16,499
NCB 15,892 15,992 16,475 16,555
OCB 16,318 16,418 16,924 16,824
OceanBank 16,063 16,657
PGBank 16,110 16,374
PublicBank 15,814 15,974 16,486 16,486
PVcomBank 15,969 15,809 16,485 16,485
Sacombank 15,884 15,984 16,595 16,495
Saigonbank 15,968 16,103 16,401
SCB 16,090 16,180 16,500 16,500
SeABank 15,970 16,070 16,630 16,530
SHB 16,001 16,071 16,431
Techcombank 15,665 15,930 16,545
TPB 15,741 15,980 16,493
UOB 15,738 15,941 16,528
VIB 15,931 16,076 16,405
VietABank 15,939 16,059 16,384
VietBank 16,037 16,085 16,392
VietCapitalBank 15,805 15,965 16,490
Vietcombank 15,819 15,979 16,494
VietinBank 15,935 16,035 16,585
VPBank 15,794 15,904 16,685
VRB 15,941 16,053 16,414

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ LA ÚC (AUD) trong nước hôm nay (25/01/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ LA ÚC (AUD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 15,665 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 15,809 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16,344 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,418 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ LA ÚC (AUD)

+ Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16,290 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16,280 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16,924 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,824 vnđ / 1 AUD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm