So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 07/07/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch ĐÔ LA ÚC. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi ĐÔ LA ÚC (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 15,874.49 VNĐ
ĐÔ LA ÚC
AUD
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 07/07/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA ÚC (AUD) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ LA ÚC mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 15,448 15,510 16,310 16,360
ACB 15,647 15,749 16,072 16,072
Agribank 15,548 15,610 16,184
Bảo Việt 15,626 16,185
BIDV 15,515 15,609 16,127
CBBank 15,648 15,750 16,127
Đông Á 15,690 15,790 16,050 16,010
Eximbank 15,675 15,722 16,037
GPBank 15,770
HDBank 15,732 15,766 16,277
Hong Leong 15,496 15,641 16,161
HSBC 15,566 15,688 16,242 16,242
Indovina 15,563 15,740 16,423
Kiên Long 15,619 15,739 16,075
Liên Việt 15,691 16,301
MB 15,511 15,611 16,265 16,315
MSB 15,624 15,674 16,308 16,278
Nam Á 15,542 15,727 16,151
NCB 15,543 15,643 16,193 16,293
OCB 15,548 15,698 16,954 16,104
OceanBank 15,691 16,301
PGBank 15,795 16,060
PublicBank 15,459 15,615 16,171 16,171
PVcomBank 15,625 15,465 16,120 16,120
Sacombank 15,588 15,688 16,297 16,197
Saigonbank 15,631 15,735 16,173
SCB 15,580 15,670 16,180 16,180
SeABank 15,979 16,079 16,659 16,559
SHB 15,488 15,618 16,248
Techcombank 15,370 15,634 16,248
TPB 15,472 15,621 16,123
UOB 15,424 15,583 16,238
VIB 15,613 15,755 16,074
VietABank 15,650 15,770 16,086
VietBank 15,719 15,766 16,082
VietCapitalBank 15,455 15,611 16,210
Vietcombank 15,464 15,620 16,124
VietinBank 15,634 15,734 16,284
VPBank 15,459 15,567 16,345
VRB 15,564 15,658 16,176

Tóm tắt tình hình tỷ giá ĐÔ LA ÚC (AUD) trong nước hôm nay (07/07/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ ĐÔ LA ÚC (AUD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 15,370 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 15,465 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 15,979 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,079 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ ĐÔ LA ÚC (AUD)

+ Ngân hàng Eximbank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16,037 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16,010 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16,954 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16,559 vnđ / 1 AUD

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm