So sánh tỷ giá GBP tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 01/12/2022

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch BẢNG ANH. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi BẢNG ANH (GBP) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 GBP = 29,486.21 VNĐ
BẢNG ANH
GBP
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 01/12/2022)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua GBP và giá bán GBP tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá BẢNG ANH (GBP) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá BẢNG ANH mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 28,906 29,022 30,044 30,140
ACB 29,289 29,909
Agribank 29,061 29,236 30,268
Bảo Việt 29,180 29,948
BIDV 28,852 29,026 30,077
CBBank 29,428 29,961
Đông Á 29,120 29,250 29,800 29,750
Eximbank 29,176 29,264 29,873
GPBank 29,407
HDBank 29,202 29,276 29,836
Hong Leong 28,964 29,217 29,816
HSBC 28,869 29,136 30,083 30,083
Indovina 29,101 29,414 29,897
Kiên Long 29,055 29,511
Liên Việt 29,336
MB 29,090 29,190 30,346 30,346
MSB 29,445 29,299 30,123 30,219
Nam Á 28,843 29,168 30,018
NCB 29,123 29,243 29,849 29,949
OCB 29,175 29,325 30,094 30,044
OceanBank 29,336
PGBank 29,380 29,851
PublicBank 28,726 29,016 30,051 30,051
PVcomBank 29,020 28,730 29,965 29,965
Sacombank 29,266 29,706 30,030 29,825
Saigonbank 29,152 29,348 29,975
SCB 29,070 29,190 30,090 29,990
SeABank 29,007 29,257 30,287 30,187
SHB 29,212 29,312 29,982
Techcombank 28,696 29,064 30,011
TPB 28,788 29,022 30,210
UOB 28,655 28,950 30,161
VIB 28,947 29,210 29,948
VietABank 29,107 29,327 29,763
VietBank 29,234 29,322 29,964
VietCapitalBank 28,943 29,235 30,314
Vietcombank 28,730.93 29,021.15 29,965.8
VietinBank 29,211 29,261 30,221
VPBank 28,905 29,129 29,911
VRB 28,852 29,026 30,077

Tóm tắt tình hình tỷ giá BẢNG ANH (GBP) trong nước hôm nay (01/12/2022)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá GBP tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ BẢNG ANH (GBP)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt GBP với giá thấp nhất là: 28,655 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản GBP với giá thấp nhất là: 28,730 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt GBP với giá cao nhất là: 29,445 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản GBP với giá cao nhất là: 29,706 vnđ / 1 GBP

Ngân hàng bán ngoại tệ BẢNG ANH (GBP)

+ Ngân hàng Kiên Long đang bán tiền mặt GBP với giá thấp nhất là: 29,511 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản GBP với giá thấp nhất là: 29,750 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng MB đang bán tiền mặt GBP với giá cao nhất là: 30,346 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản GBP với giá cao nhất là: 30,346 vnđ / 1 GBP

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm