So sánh tỷ giá GBP tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 23/04/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch BẢNG ANH. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi BẢNG ANH (GBP) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 GBP = 31,874.4 VNĐ
BẢNG ANH
GBP
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 23/04/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua GBP và giá bán GBP tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá BẢNG ANH (GBP) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá BẢNG ANH mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 31,423 31,549 32,311 32,410
ACB 31,709 32,279
Agribank 31,475 31,665 32,233
Bảo Việt 31,694 32,192
BIDV 31,270 31,458 32,537
CBBank 31,687 32,181
Đông Á 31,640 31,760 32,200 32,190
Eximbank 31,639 31,734 32,273
GPBank 31,918 32,396
HDBank 31,712 31,793 32,206
Hong Leong 31,473 31,726 32,148
HSBC 31,143 31,449 32,433 32,433
Indovina 31,399 31,736 32,208
Kiên Long 31,691 32,186
Liên Việt 31,660 32,103
MB 31,435 31,593 32,503 32,503
MSB 31,803 32,452
Nam Á 31,122 31,447 32,435
NCB 31,500 31,620 32,272 32,352
OCB 31,613 31,713 32,429 32,329
OceanBank 31,660 32,103
PGBank 31,683 32,210
PublicBank 31,103 31,418 32,277 32,277
PVcomBank 31,423 31,109 32,408 32,408
Sacombank 31,803 31,903 32,315 32,115
Saigonbank 31,500 31,709 32,166
SCB 31,680 31,810 32,240 32,240
SeABank 31,421 31,671 32,371 32,271
SHB 31,771 31,871 32,471
Techcombank 31,331 31,581 32,484
TPB 31,336 31,424 32,407
UOB 30,971 31,370 32,506
VIB 31,412 31,697 32,322
VietABank 31,495 31,715 32,194
VietBank 31,779 31,874 32,499
VietCapitalBank 31,113 31,428 32,403
Vietcombank 31,108.46 31,422.69 32,407.81
VietinBank 31,594 31,644 32,604
VPBank 31,365 31,608 32,285
VRB 31,522 31,744 32,181

Tóm tắt tình hình tỷ giá BẢNG ANH (GBP) trong nước hôm nay (23/04/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá GBP tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ BẢNG ANH (GBP)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt GBP với giá thấp nhất là: 30,971 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản GBP với giá thấp nhất là: 31,109 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng MSB, Sacombank đang mua tiền mặt GBP với giá cao nhất là: 31,803 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản GBP với giá cao nhất là: 31,918 vnđ / 1 GBP

Ngân hàng bán ngoại tệ BẢNG ANH (GBP)

+ Ngân hàng Liên Việt, OceanBank đang bán tiền mặt GBP với giá thấp nhất là: 32,103 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản GBP với giá thấp nhất là: 32,115 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt GBP với giá cao nhất là: 32,604 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản GBP với giá cao nhất là: 32,503 vnđ / 1 GBP

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm