So sánh tỷ giá GBP tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 23/10/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch BẢNG ANH. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi BẢNG ANH (GBP) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 GBP = 31,300.18 VNĐ
BẢNG ANH
GBP
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 23/10/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua GBP và giá bán GBP tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá BẢNG ANH (GBP) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá BẢNG ANH mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 31,036 31,161 32,078 32,180
ACB 31,047 31,635
Agribank 30,917 31,104 31,694
Bảo Việt 31,031 31,951
BIDV 30,718 30,904 31,965
CBBank 31,186 31,677
Đông Á 31,080 31,220 31,620 31,610
Eximbank 31,045 31,118 31,651
GPBank 31,238 31,729
HDBank 31,090 31,180 31,583
Hong Leong 30,839 31,092 31,646
HSBC 30,583 30,882 31,851 31,851
Indovina 30,831 31,162 31,666
Kiên Long 31,052 31,573
Liên Việt 31,140 31,565
MB 30,798 30,953 31,860 31,860
MSB 31,115 31,741
Nam Á 30,590 30,915 31,896
NCB 30,953 31,073 31,738 31,818
OCB 30,902 31,002 31,727 31,627
OceanBank 31,140 31,565
PGBank 31,165 31,613
PublicBank 30,583 30,892 31,756 31,756
PVcomBank 30,898 30,589 31,867 31,867
Sacombank 31,202 31,302 31,714 31,514
Saigonbank 30,964 31,170 31,628
SCB 30,940 31,060 31,640 31,640
SeABank 30,887 31,137 32,077 31,977
SHB 30,948 31,048 31,648
Techcombank 30,619 30,864 31,835
TPB 30,788 30,898 31,865
UOB 30,453 30,846 31,963
VIB 30,829 31,109 31,731
VietABank 30,859 31,079 31,556
VietBank 31,032 31,125 31,658
VietCapitalBank 30,669 30,978 31,940
Vietcombank 30,588.14 30,897.12 31,866.14
VietinBank 31,022 31,072 32,032
VPBank 30,845 31,084 31,757
VRB 30,932 31,150 31,745

Tóm tắt tình hình tỷ giá BẢNG ANH (GBP) trong nước hôm nay (23/10/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá GBP tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ BẢNG ANH (GBP)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt GBP với giá thấp nhất là: 30,453 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản GBP với giá thấp nhất là: 30,589 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt GBP với giá cao nhất là: 31,202 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản GBP với giá cao nhất là: 31,302 vnđ / 1 GBP

Ngân hàng bán ngoại tệ BẢNG ANH (GBP)

+ Ngân hàng VietABank đang bán tiền mặt GBP với giá thấp nhất là: 31,556 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản GBP với giá thấp nhất là: 31,514 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt GBP với giá cao nhất là: 32,078 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản GBP với giá cao nhất là: 32,180 vnđ / 1 GBP

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm