So sánh tỷ giá GBP tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 26/01/2021

Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 40 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch BẢNG ANH. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Công cụ chuyển đổi BẢNG ANH (GBP) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 GBP = 31,449.09 VNĐ
BẢNG ANH
GBP
VND
VND
(cập nhật: 08:00:16 26/01/2021)

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua GBP và giá bán GBP tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.


Bảng so sánh tỷ giá BẢNG ANH (GBP) tại 16 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá BẢNG ANH mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Đơn vị: đồng
Ngân hàng Mua Mua CK BánBán CK
ABBank 30,868 30,992 31,747 31,850
ACB 31,319 31,755
Agribank 31,107 31,295 31,860
Bảo Việt 31,365 31,752
BIDV 30,861 31,047 31,932
CBBank 31,334 31,824
Đông Á 31,280 31,410 31,840 31,830
Eximbank 31,186 31,280 31,810
GPBank 31,352 31,808
HDBank 31,320 31,378 31,714
Hong Leong 31,054 31,307 31,723
HSBC 30,794 31,097 32,070 32,070
Indovina 31,051 31,384 31,764
Kiên Long 31,268 31,769
Liên Việt 31,314 31,744
MB 30,968 31,124 32,022 32,022
MSB 31,361 31,793
Nam Á 30,720 31,045 32,015
NCB 31,142 31,262 31,892 31,972
OCB 31,120 31,220 31,936 31,836
OceanBank 31,314 31,744
PGBank 31,312 31,757
PublicBank 30,728 31,038 31,860 31,860
PVcomBank 31,040 30,730 32,015 32,015
Sacombank 31,318 31,418 31,823 31,623
Saigonbank 31,106 31,312 31,755
SCB 31,190 31,320 31,780 31,780
SeABank 31,074 31,324 32,024 31,924
SHB 31,266 31,366 31,966
Techcombank 30,856 31,133 32,035
TPB 30,872 31,044 32,016
UOB 30,571 31,043 32,000
VIB 31,020 31,302 31,780
VietABank 31,079 31,299 31,774
VietBank 31,227 31,321 31,899
VietCapitalBank 30,886 31,198 32,166
Vietcombank 30,732.93 31,043.36 32,016.59
VietinBank 31,139 31,189 32,149
VPBank 30,944 31,183 31,869
VRB 31,117 31,336 31,792

Tóm tắt tình hình tỷ giá BẢNG ANH (GBP) trong nước hôm nay (26/01/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá GBP tại 16 ngân hàng ở trên, Blogtygia.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ BẢNG ANH (GBP)

+ Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt GBP với giá thấp nhất là: 30,571 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản GBP với giá thấp nhất là: 30,730 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt GBP với giá cao nhất là: 31,361 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản GBP với giá cao nhất là: 31,418 vnđ / 1 GBP

Ngân hàng bán ngoại tệ BẢNG ANH (GBP)

+ Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt GBP với giá thấp nhất là: 31,714 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản GBP với giá thấp nhất là: 31,623 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt GBP với giá cao nhất là: 32,166 vnđ / 1 GBP

+ Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản GBP với giá cao nhất là: 32,070 vnđ / 1 GBP

Nguồn: Tổng hợp bởi Blogtygia.com

Bình luận


Đọc thêm