Công cụ chuyển đổi giữa Sudan Pound (SDG) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Sudan Pound để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


ILS SDG
coinmill.com
2.00 25.47
5.00 63.66
10.00 127.33
20.00 254.65
50.00 636.63
100.00 1273.26
200.00 2546.52
500.00 6366.30
1000.00 12,732.59
2000.00 25,465.19
5000.00 63,662.96
10,000.00 127,325.93
20,000.00 254,651.85
50,000.00 636,629.63
100,000.00 1,273,259.26
200,000.00 2,546,518.52
500,000.00 6,366,296.30
ILS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
SDG ILS
coinmill.com
50.00 3.93
100.00 7.85
200.00 15.71
500.00 39.27
1000.00 78.54
2000.00 157.08
5000.00 392.69
10,000.00 785.39
20,000.00 1570.77
50,000.00 3926.93
100,000.00 7853.86
200,000.00 15,707.72
500,000.00 39,269.30
1,000,000.00 78,538.60
2,000,000.00 157,077.20
5,000,000.00 392,693.00
10,000,000.00 785,386.00
SDG tỷ lệ
09/08/2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm