Công cụ chuyển đổi giữa Nano (NANO) sang Rúp Nga (RUB)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Nano để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Nano là tiền tệ không có nước. Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NANO có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


NANO RUB
coinmill.com
1.00000 58.86
2.00000 117.73
5.00000 294.32
10.00000 588.64
20.00000 1177.28
50.00000 2943.21
100.00000 5886.42
200.00000 11,772.83
500.00000 29,432.09
1000.00000 58,864.17
2000.00000 117,728.35
5000.00000 294,320.87
10,000.00000 588,641.74
20,000.00000 1,177,283.49
50,000.00000 2,943,208.72
100,000.00000 5,886,417.43
200,000.00000 11,772,834.87
NANO tỷ lệ
13 tháng Chín 2019
RUB NANO
coinmill.com
50.00 0.84941
100.00 1.69883
200.00 3.39765
500.00 8.49413
1000.00 16.98826
2000.00 33.97652
5000.00 84.94131
10,000.00 169.88262
20,000.00 339.76523
50,000.00 849.41309
100,000.00 1698.82617
200,000.00 3397.65235
500,000.00 8494.13086
1,000,000.00 16,988.26173
2,000,000.00 33,976.52345
5,000,000.00 84,941.30863
10,000,000.00 169,882.61727
RUB tỷ lệ
17/10/2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm