Công cụ chuyển đổi giữa Nano (NANO) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Nano để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The Nano là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 12 chữ số có nghĩa.


ILS NANO
coinmill.com
2.00 0.63411
5.00 1.58528
10.00 3.17056
20.00 6.34112
50.00 15.85281
100.00 31.70561
200.00 63.41122
500.00 158.52806
1000.00 317.05611
2000.00 634.11223
5000.00 1585.28057
10,000.00 3170.56113
20,000.00 6341.12227
50,000.00 15,852.80567
100,000.00 31,705.61135
200,000.00 63,411.22270
500,000.00 158,528.05675
ILS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
NANO ILS
coinmill.com
1.00000 3.15
2.00000 6.31
5.00000 15.77
10.00000 31.54
20.00000 63.08
50.00000 157.70
100.00000 315.40
200.00000 630.80
500.00000 1577.01
1000.00000 3154.02
2000.00000 6308.03
5000.00000 15,770.08
10,000.00000 31,540.16
20,000.00000 63,080.32
50,000.00000 157,700.79
100,000.00000 315,401.58
200,000.00000 630,803.17
NANO tỷ lệ
17/10/2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm