Công cụ chuyển đổi giữa Nano (NANO) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nano. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Nano để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Nano là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 11 chữ số có nghĩa.


DKK NANO
coinmill.com
5.00 0.80760
10.00 1.61520
20.00 3.23040
50.00 8.07600
100.00 16.15199
200.00 32.30398
500.00 80.75995
1000.00 161.51990
2000.00 323.03981
5000.00 807.59952
10,000.00 1615.19904
20,000.00 3230.39809
50,000.00 8075.99521
100,000.00 16,151.99043
200,000.00 32,303.98085
500,000.00 80,759.95213
1,000,000.00 161,519.90426
DKK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
NANO DKK
coinmill.com
1.00000 6.25
2.00000 12.50
5.00000 31.00
10.00000 62.00
20.00000 123.75
50.00000 309.50
100.00000 619.00
200.00000 1238.25
500.00000 3095.50
1000.00000 6191.25
2000.00000 12,382.25
5000.00000 30,956.00
10,000.00000 61,911.75
20,000.00000 123,823.75
50,000.00000 309,559.25
100,000.00000 619,118.75
200,000.00000 1,238,237.50
NANO tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm