Công cụ chuyển đổi giữa Dollar quần đảo Cayman (KYD) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar quần đảo Cayman. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Đan Mạch trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Đan Mạch hoặc Dollar quần đảo Cayman để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Quần đảo Cayman Dollar là tiền tệ Quần đảo Cayman (KY, Cym). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu KYD có thể được viết CI$. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Quần đảo Cayman Dollar được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quần đảo Cayman Dollar cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KYD có 5 chữ số có nghĩa.


DKK KYD
coinmill.com
5.00 0.60
10.00 1.21
20.00 2.42
50.00 6.05
100.00 12.09
200.00 24.19
500.00 60.47
1000.00 120.93
2000.00 241.87
5000.00 604.67
10,000.00 1209.34
20,000.00 2418.67
50,000.00 6046.69
100,000.00 12,093.37
200,000.00 24,186.75
500,000.00 60,466.86
1,000,000.00 120,933.73
DKK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
KYD DKK
coinmill.com
0.50 4.25
1.00 8.25
2.00 16.50
5.00 41.25
10.00 82.75
20.00 165.50
50.00 413.50
100.00 827.00
200.00 1653.75
500.00 4134.50
1000.00 8269.00
2000.00 16,538.00
5000.00 41,345.00
10,000.00 82,690.00
20,000.00 165,379.75
50,000.00 413,449.50
100,000.00 826,899.25
KYD tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm