Công cụ chuyển đổi giữa Dinar Kuwait (KWD) sang Ucraina Hryvnia (UAH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dinar Kuwait. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Dinar Kuwait để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


KWD UAH
coinmill.com
0.200 16.30
0.500 40.74
1.000 81.48
2.000 162.97
5.000 407.42
10.000 814.84
20.000 1629.68
50.000 4074.19
100.000 8148.38
200.000 16,296.75
500.000 40,741.88
1000.000 81,483.75
2000.000 162,967.50
5000.000 407,418.75
10,000.000 814,837.51
20,000.000 1,629,675.02
50,000.000 4,074,187.54
KWD tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
UAH KWD
coinmill.com
20.00 0.245
50.00 0.614
100.00 1.227
200.00 2.454
500.00 6.136
1000.00 12.272
2000.00 24.545
5000.00 61.362
10,000.00 122.724
20,000.00 245.448
50,000.00 613.619
100,000.00 1227.239
200,000.00 2454.477
500,000.00 6136.193
1,000,000.00 12,272.385
2,000,000.00 24,544.771
5,000,000.00 61,361.927
UAH tỷ lệ
01/12/2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm