Công cụ chuyển đổi giữa Iraq Dinar (IQD) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Iraq Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Iraq Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IQD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


IQD NOK
coinmill.com
1000 7.5
2000 15.0
5000 37.5
10,000 75.5
20,000 151.0
50,000 377.5
100,000 755.0
200,000 1509.5
500,000 3774.0
1,000,000 7548.0
2,000,000 15,095.5
5,000,000 37,739.0
10,000,000 75,478.0
20,000,000 150,956.0
50,000,000 377,390.0
100,000,000 754,780.0
200,000,000 1,509,560.5
IQD tỷ lệ
20/06/2021
NOK IQD
coinmill.com
5.0 500
10.0 1500
20.0 2500
50.0 6500
100.0 13,000
200.0 26,500
500.0 66,000
1000.0 132,500
2000.0 265,000
5000.0 662,500
10,000.0 1,325,000
20,000.0 2,650,000
50,000.0 6,624,500
100,000.0 13,249,000
200,000.0 26,498,000
500,000.0 66,244,500
1,000,000.0 132,489,000
NOK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm