Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang NEM (XEM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEM hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). The NEM là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 12 chữ số có nghĩa.


ILS XEM
coinmill.com
2.00 13.486
5.00 33.714
10.00 67.428
20.00 134.856
50.00 337.139
100.00 674.278
200.00 1348.556
500.00 3371.390
1000.00 6742.781
2000.00 13,485.561
5000.00 33,713.903
10,000.00 67,427.806
20,000.00 134,855.613
50,000.00 337,139.032
100,000.00 674,278.064
200,000.00 1,348,556.129
500,000.00 3,371,390.322
ILS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
XEM ILS
coinmill.com
20.000 2.97
50.000 7.42
100.000 14.83
200.000 29.66
500.000 74.15
1000.000 148.31
2000.000 296.61
5000.000 741.53
10,000.000 1483.07
20,000.000 2966.14
50,000.000 7415.34
100,000.000 14,830.68
200,000.000 29,661.35
500,000.000 74,153.38
1,000,000.000 148,306.77
2,000,000.000 296,613.53
5,000,000.000 741,533.84
XEM tỷ lệ
28/05/2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm