Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ILS JPY
coinmill.com
2.00 61
5.00 152
10.00 304
20.00 607
50.00 1519
100.00 3037
200.00 6074
500.00 15,186
1000.00 30,372
2000.00 60,745
5000.00 151,862
10,000.00 303,724
20,000.00 607,449
50,000.00 1,518,622
100,000.00 3,037,243
200,000.00 6,074,487
500,000.00 15,186,216
ILS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
JPY ILS
coinmill.com
100 3.29
200 6.58
500 16.46
1000 32.92
2000 65.85
5000 164.62
10,000 329.25
20,000 658.49
50,000 1646.23
100,000 3292.46
200,000 6584.92
500,000 16,462.30
1,000,000 32,924.59
2,000,000 65,849.19
5,000,000 164,622.97
10,000,000 329,245.93
20,000,000 658,491.86
JPY tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm