Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Krona Iceland (ISK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Iceland hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa.


ILS ISK
coinmill.com
2.00 69
5.00 174
10.00 347
20.00 694
50.00 1736
100.00 3472
200.00 6945
500.00 17,362
1000.00 34,723
2000.00 69,446
5000.00 173,616
10,000.00 347,232
20,000.00 694,464
50,000.00 1,736,160
100,000.00 3,472,321
200,000.00 6,944,641
500,000.00 17,361,603
ILS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
ISK ILS
coinmill.com
100 2.88
200 5.76
500 14.40
1000 28.80
2000 57.60
5000 144.00
10,000 287.99
20,000 575.98
50,000 1439.96
100,000 2879.92
200,000 5759.84
500,000 14,399.59
1,000,000 28,799.18
2,000,000 57,598.37
5,000,000 143,995.92
10,000,000 287,991.84
20,000,000 575,983.67
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm