Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Deutsche eMark (DEE)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Deutsche eMark trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Deutsche eMark hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Deutsche eMark là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu DEE có thể được viết DEE. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Deutsche eMark cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DEE có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


DEE ILS
coinmill.com
200.000 1.85
500.000 4.64
1000.000 9.27
2000.000 18.54
5000.000 46.35
10,000.000 92.71
20,000.000 185.41
50,000.000 463.53
100,000.000 927.06
200,000.000 1854.13
500,000.000 4635.32
1,000,000.000 9270.64
2,000,000.000 18,541.29
5,000,000.000 46,353.21
10,000,000.000 92,706.43
20,000,000.000 185,412.86
50,000,000.000 463,532.15
DEE tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
ILS DEE
coinmill.com
2.00 215.735
5.00 539.337
10.00 1078.674
20.00 2157.348
50.00 5393.369
100.00 10,786.738
200.00 21,573.477
500.00 53,933.692
1000.00 107,867.384
2000.00 215,734.767
5000.00 539,336.918
10,000.00 1,078,673.836
20,000.00 2,157,347.671
50,000.00 5,393,369.179
100,000.00 10,786,738.357
200,000.00 21,573,476.715
500,000.00 53,933,691.786
ILS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm