Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Real Brazil (BRL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Real Brazil trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Real Brazil hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


BRL ILS
coinmill.com
5.00 4.36
10.00 8.72
20.00 17.45
50.00 43.62
100.00 87.24
200.00 174.47
500.00 436.18
1000.00 872.37
2000.00 1744.74
5000.00 4361.85
10,000.00 8723.70
20,000.00 17,447.40
50,000.00 43,618.50
100,000.00 87,236.99
200,000.00 174,473.99
500,000.00 436,184.96
1,000,000.00 872,369.93
BRL tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
ILS BRL
coinmill.com
2.00 2.29
5.00 5.73
10.00 11.46
20.00 22.93
50.00 57.32
100.00 114.63
200.00 229.26
500.00 573.15
1000.00 1146.30
2000.00 2292.61
5000.00 5731.51
10,000.00 11,463.03
20,000.00 22,926.05
50,000.00 57,315.13
100,000.00 114,630.27
200,000.00 229,260.54
500,000.00 573,151.35
ILS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm