Công cụ chuyển đổi giữa Shekel Isarel Mới (ILS) sang Ardor (ARDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shekel Isarel Mới. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ardor trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ardor hoặc Shekel Isarel Mới để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Ardor là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ARDR có thể được viết ARDR. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Ardor cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARDR có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


ARDR ILS
coinmill.com
10.0000 2.00
20.0000 4.01
50.0000 10.02
100.0000 20.05
200.0000 40.09
500.0000 100.24
1000.0000 200.47
2000.0000 400.94
5000.0000 1002.36
10,000.0000 2004.72
20,000.0000 4009.44
50,000.0000 10,023.60
100,000.0000 20,047.20
200,000.0000 40,094.40
500,000.0000 100,235.99
1,000,000.0000 200,471.99
2,000,000.0000 400,943.98
ARDR tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
ILS ARDR
coinmill.com
2.00 9.9765
5.00 24.9411
10.00 49.8823
20.00 99.7646
50.00 249.4114
100.00 498.8228
200.00 997.6456
500.00 2494.1140
1000.00 4988.2280
2000.00 9976.4561
5000.00 24,941.1402
10,000.00 49,882.2805
20,000.00 99,764.5609
50,000.00 249,411.4023
100,000.00 498,822.8046
200,000.00 997,645.6093
500,000.00 2,494,114.0232
ILS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm