Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Zcash (ZEC)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zcash trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zcash hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). The Zcash là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu ZEC có thể được viết ZEC. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Zcash cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZEC có 12 chữ số có nghĩa.


EGP ZEC
coinmill.com
10.00 0.013738
20.00 0.027476
50.00 0.068689
100.00 0.137379
200.00 0.274757
500.00 0.686894
1000.00 1.373787
2000.00 2.747574
5000.00 6.868935
10,000.00 13.737870
20,000.00 27.475740
50,000.00 68.689350
100,000.00 137.378701
200,000.00 274.757401
500,000.00 686.893503
1,000,000.00 1373.787005
2,000,000.00 2747.574010
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
ZEC EGP
coinmill.com
0.020000 14.50
0.050000 36.50
0.100000 72.75
0.200000 145.50
0.500000 364.00
1.000000 728.00
2.000000 1455.75
5.000000 3639.50
10.000000 7279.25
20.000000 14,558.25
50.000000 36,395.75
100.000000 72,791.50
200.000000 145,583.00
500.000000 363,957.50
1000.000000 727,915.00
2000.000000 1,455,829.75
5000.000000 3,639,574.50
ZEC tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm