Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Counterparty (ZCP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterparty hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 12 chữ số có nghĩa.


EGP ZCP
coinmill.com
10.00 0.3295
20.00 0.6591
50.00 1.6476
100.00 3.2953
200.00 6.5906
500.00 16.4764
1000.00 32.9528
2000.00 65.9056
5000.00 164.7640
10,000.00 329.5280
20,000.00 659.0561
50,000.00 1647.6402
100,000.00 3295.2804
200,000.00 6590.5607
500,000.00 16,476.4018
1,000,000.00 32,952.8036
2,000,000.00 65,905.6072
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
ZCP EGP
coinmill.com
0.5000 15.25
1.0000 30.25
2.0000 60.75
5.0000 151.75
10.0000 303.50
20.0000 607.00
50.0000 1517.25
100.0000 3034.75
200.0000 6069.25
500.0000 15,173.25
1000.0000 30,346.50
2000.0000 60,692.75
5000.0000 151,732.25
10,000.0000 303,464.25
20,000.0000 606,928.75
50,000.0000 1,517,321.50
100,000.0000 3,034,643.25
ZCP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm